môi | | lip
(d.) ꨌꨡꨶꨰ cambuai /ca-ɓʊoɪ/ ~ /ca-ɓoɪ/ lip. môi dày ꨌꨡꨶꨰ ꨆꨚꩊ cambuai kapal. thick lip. môi mỏng ꨌꨡꨶꨰ ꨤꨚꨪꩍ cambuai lapih. thin lip. hôn môi ꨌꨭꩌ ꨌꨡꨶꨰ cum cambuai. kiss the… Read more »
(d.) ꨌꨡꨶꨰ cambuai /ca-ɓʊoɪ/ ~ /ca-ɓoɪ/ lip. môi dày ꨌꨡꨶꨰ ꨆꨚꩊ cambuai kapal. thick lip. môi mỏng ꨌꨡꨶꨰ ꨤꨚꨪꩍ cambuai lapih. thin lip. hôn môi ꨌꨭꩌ ꨌꨡꨶꨰ cum cambuai. kiss the… Read more »
I. con mối, mối có cánh (d.) ꨆꨤꩇ kalap /ka-laʊ:ʔ/ cockroach. mối bay; mối có cánh ꨆꨤꩇ ꨚꨮꩉ kalap per. the cockroach. II. mối đất, mối gỗ (d.) ꨟꨭꨩ mu /mu:/ termite. mối… Read more »
1. di chuyển bàn tay với một lực nhẹ nhàng lên trên tóc và mơn trớn (đg.) ꨣꨥꨮꩀ rawek /ra-wəʔ/ put hand on the hair and stroke. vuốt tóc ꨣꨥꨮꩀ ꨡꨭꩀ rawek… Read more »
móng vuốt (d.) ꨆꨆꨭꨥ kakuw /ka-kau/ nail. móng tay ꨆꨆꨮꨭ ꨓꨊꨪꩆ kakau tangin. fingernail. móng chân ꨆꨆꨮꨭ ꨓꨊꨪꩆ kakau tangin. toenail. móng vuốt chân gấu ꨆꨆꨭꨥ ꨌꨈꨭꨥ kakuw caguw. claws of… Read more »
1. móc, vướng, vạt (đg.) ꨥꩄ wac /waɪʔ/ to hook. cành cây móc vô người ꨖꩆ ꨜꨭꩆ ꨥꩄ ꨣꨭꩇ dhan phun wac rup. tree branches hooked on body. 2. móc lên, treo… Read more »
(đg.) ꨓꨟꨭꩍ tamuh /ta-muh/ to rise. cây mọc ꨜꨭꩆ ꨓꨟꨭꩍ phun tamuh. the tree grows. mặt trời mọc phía đông ꨀꨳꨩ ꨨꨣꨬ ꨓꨟꨭꩍ ꨈꩍ ꨚꨭꩉ aia harei tamuh gah pur. the… Read more »
1. moi khoan, moi khoét (đg.) ꨡꨯꨱꩍ mbaoh /ɓɔh/ to drill, pierce. chuột moi lỗ ꨓꨆꨭꩍ ꨡꨯꨱꩍ ꨈꨤꨯꨱꩃ takuh mbaoh galaong. rats drill holes. moi khoét cho rộng ra ꨡꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨚꨴꨯꨱꩃ… Read more »
(t.) ꨤꨈꩍ lagah /la-ɡ͡ɣah˨˩/ get tired, fatigue. chuyến đi này làm họ thấy rất mỏi mệt ꨇꨯꨱꩊ ꨐꨭꨩ ꨝꨳꩀ ꨤꨈꩍ ꨕꨫ ꨡꨮꩃ ꨗꨯꨱ ꨟꨁꨪꩆ ꨗꨫ khaol nyu biak lagah di mbeng… Read more »
(t.) ꨣꨳꨪꩌ riim [A,425] /ri:m/ every, numerous. mọi ngày ꨣꨳꨪꩌ ꨨꨣꨬ riim harei. everyday. mọi thứ ꨣꨳꨪꩌ ꨟꨓꨩ riim mata. everything.
1. động vật môi mềm (d.) ꨚꨝꩍ pabah /pa-bah˨˩/ mouth (soft lips animal). mõm bò ꨚꨝꩍ ꨤꨟꨯꨱꨥ pabah lamaow. cow mouth. mõm chó ꨚꨝꩍ ꨀꨧꨮꨭ pabah asau. dog mouth. mõm trâu ꨚꨝꩍ… Read more »