bao giờ | X | when?
(đ.) ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ habién /ha-bie̞n/ when? bao giờ anh đến thăm em? ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨦꨄꨰ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨀꨕꨬ ? habién saai mai raweng adei? when will you come to visit me?
(đ.) ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ habién /ha-bie̞n/ when? bao giờ anh đến thăm em? ꨨꨝꨳꨯꨮꩆ ꨦꨄꨰ ꨟꨰ ꨣꨥꨮꩃ ꨀꨕꨬ ? habién saai mai raweng adei? when will you come to visit me?
(t.) ꨣꨕꨮꩌꨣꨕꨮꩌ radem-radem /ra-d̪ʌm – ra-d̪ʌm/ immense. rừng núi bao la ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨰ ꨣꨕꨮꩌꨣꨕꨮꩌ cek glai radem-radem. bao la bát ngát ꨣꨕꨮꩌꨣꨕꨮꩌ ꨣꨧꨣꨧꨩ radem-radem rasa-rasa.
(d.) ꨣꨤꨯꨱꩍ ralaoh /ra-lɔh/ board. bảng đen ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨎꨭꩀ ralaoh juk. bảng hiệu ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꨋꩆ ralaoh angan. bảng số ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨀꩃꨆꨩ ralaoh angka. bảng vàng ꨣꨤꨯꨱꩍ ꨟꩍ ralaoh mâh.
I. 1. (bóng) (d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ baoh balaong /bɔh – ba-lɔŋ˨˩/ ball. chơi đá banh ꨟꨁꨪꩆ ꨌꨯꨱꩍ ꨝꨤꨯꨱꩃ main caoh balaong. play football. 2. (d.) ꨡꩊ mbal /ɓʌl/ ball. chơi đá banh… Read more »
(cv.) ꨥꨯꨱꩌ waom [A, 457] /wɔ:m/ 1. (kiệu) (d.) ꨥꨯꨱꩃ waong /wɔ:ŋ/ armchair, saddle on a horse or an elephant. bành voi ꨥꨯꨱꩃ ꨤꨟꩆ waong lamân. armchair on elephant. ghế bành ꨆꨪꩀ… Read more »
1. (d.) ꨀꨨꩉ ahar /a-ha:r/ cake. bánh ngọt ꨀꨨꩉ ꨢꨟꩆ ahar yamân. sweat cake. bánh trái (nói chung) ꨀꨨꩉ ꨚꨗꩃ ahar panâng. fruits and cakes. 2. (d.) ꨓꨚꨬ tapei /ta-peɪ/ cake. bánh… Read more »
(d.) ꨈꨗꨴꨯꨱꩃ ꨤꨢꨩ ganraong laya /ɡ͡ɣa-nrɔ:ŋ˨˩ – la-ja:/ gingerbread.
(d.) ꨣꨓꨫ rati [A, 407] /ra-tɪ:/ bread.
(d.) ꨧꨆꨢꨩ sakaya /sa-ka-ja:/ Sakaya cake (made of chicken eggs distilled in water). bánh chưng dưới, bánh sakaya trên (tn.) (cách bày bánh trái theo phong tục Chăm) ꨓꨚꨬ ꨗꨭꩃ ꨀꨤꨩ… Read more »
(d.) ꨀꨨꩉ ꨚꨗꩃ ahar panâng /a-ha:r – pa-nøŋ/ cakes and fruits. mang bánh trái ra đãi khách ꨝꨩ ꨀꨨꩉ ꨚꨗꩃ ꨓꨝꨳꩀ ꨚꨢꩀ ꨓꨶꨰ ba ahar panâng tabiak payak tuai.