bánh xe | X | wheel
(d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ baoh radéh /bɔh – ra-d̪e̞h/ wheel. bánh xe đạp ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ baoh radéh mac.
(d.) ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ baoh radéh /bɔh – ra-d̪e̞h/ wheel. bánh xe đạp ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ ꨟꩄ baoh radéh mac.
(t.) ꨧꨗꨰꩈ sanaiy /sa-nɛ:/ dashing. hắn rất đẹp trai và bảnh bao ꨐꨭꨩ ꨝꨳꩀ ꨧꨳꩌ ꨤꨆꨬ ꨧꨯꨱꩃ ꨧꨗꨰꩈ nyu biak siam lakei saong sanaiy. he is very handsome and dashing.
(d.) ꨢꨭꩅ yut /jut/ friend. bạn bè ꨢꨭꩅ ꨌꨶꨰ yut cuai. friends, comradily. bạn học ꨢꨭꩅ ꨝꩄ yut bac. classmate. bạn kết nghĩa ꨢꨭꩅ ꨓꨗꨴꨯꨱ yut tanrao. swear brotherhood. (cv.) ꨀꨢꨭꩅ ayut /a-jut/… Read more »
(t.) ꨚꨵꨮꩃꨖꨮꩃ pleng-dheng /plə:ŋ – d̪ʱə:ŋ/ daze, stunned. hình ảnh trên ti-vi cho thấy những người sống sót đang lảo đảo loanh quanh với vẻ bàng hoàng, da mặt và… Read more »
(đg.) ꨝꨗꨭꩍ banuh /ba-nuh˨˩/ to gore, to butt. trâu báng nhau ꨆꨝꨥ ꨝꨗꨭꩍ ꨈꨮꩇ kabaw banuh gep.
(d.) ꨧꩃ ꨟꨁꨪꩀ sang ma-ik /sa:ŋ – mə-i:ʔ/ bladder. hình như đứa bé tưởng bàng quang tớ là đồ chơi để bóp ꨟꨯꨱꩃ ꨢꨯꨱꩌ ꨀꨗꩀ ꨆꨠꩉ ꨗꨫ ꨙꨩ ꨧꩃ ꨟꨁꨪꩀ ꨕꨨꨵꩀ… Read more »
(d.) ꨚꨤꩅ ꨓꨊꨪꩆ palat tangin [A, 282] /pa-la:t – ta-ŋɪn/ palm (hand).
(đg.) ꨦꨪꩆꨝꨳꨰ sin-biai /sɪn–biaɪ/ to discuss. (cv.) ꨍꨪꩆ-ꨝꨳꨰ chin-biai /ʧɪn–biaɪ/
(d.) ꨎꨝꩆ jaban [Cam M] /ʥa-ba:n/ altar.
(d.) ꨦꨗꨰ sanai /sa-naɪ/ ancestral altar. đặt bàn tổ đặꩅ ꨝàꩆ ꨓổ dak sanai. hạ bàn tổ ꨨạ ꨝàꩆ ꨓổ pataik sanai. bàn tổ đơn ꨝàꩆ ꨓổ đơꩆ sanai yor. bàn tổ… Read more »