phong tỏa | | blockade
(đg.) ꨥꩃ ꨥꨪꩊ wang wil /wa:ŋ – wɪl/ to blockade. phong tỏa đường rút lui của kẻ thù ꨥꩃ ꨥꨪꩊ ꨎꨤꩆ ꨙꨶꨮꩄ ꨇꨠꩃ wang wil jalan nduec khamang. blockade of enemy… Read more »
(đg.) ꨥꩃ ꨥꨪꩊ wang wil /wa:ŋ – wɪl/ to blockade. phong tỏa đường rút lui của kẻ thù ꨥꩃ ꨥꨪꩊ ꨎꨤꩆ ꨙꨶꨮꩄ ꨇꨠꩃ wang wil jalan nduec khamang. blockade of enemy… Read more »
luật tục (d.) ꨀꨕꩅ adat /a-d̪at/ custom. phong tục tập quán ꨀꨕꩅ ꨌꨡꩅ adat cambat. customs and habits.
(đg.) ꨔꨴꩀ thrak [Cam M] /thra:ʔ/ to throw. (cv.) ꨧꨴꩀ srak [A,495] /sra:ʔ/ phóng qua ꨔꨴꩀ ꨓꨚꨩ thrak tapa. throw over. phóng lên ꨔꨴꩀ ꨓꨈꨯꩀ thrak tagok. throw up; launch…. Read more »
1. (đg.) ꨚꨚꨴꨯꨱꩃ papraong /pa-prɔŋ/ enlarge. 2. (đg.) ꨀꨨꩀ ꨚꨴꨯꨱꩃ ahak praong [Cdict] /a-ha:ʔ – prɔŋ/ enlarge.
sắc phong, bổ nhiệm (đg.) ꨛꨯꨩꩀ pok /po:ʔ/ to appoint. phong chức ꨛꨯꨩꩀ ꨎꨗꩃ pok janâng. to ordain; to ennoble. phong vương ꨛꨯꨩꩀ ꨚꨓꨯꨱ pok patao. ordained to the King.
1. (d.) ꨔꨶꨪꩄ thuic [A,209] /thʊɪʔ/ ~ /thuɪʔ/ landscape, sight. 2. (d.) ꨓꨔꨶꨪꩀ tathuik [Sky.] /ta-thʊɪʔ/ ~ /ta-thuɪʔ/ landscape, sight.
(d.) ꨕꩃꨕꨶꨬ dangduei /d̪a:ŋ-d̪uɪ/ epileptic convulsion
1. (t.) ꨧꨗꨶꩆ sanuan [A,475] /sa-nʊa:n/ abundant. 2. (t.) ꨨꨤꨮꨭ ꨟꨕꨩ halau mada [Sky.] /ha-lau – mə-d̪a:/ abundant.
(khí hậu, thời tiết) 1. (d.) ꨔꨶꨪꩄ thuic [A,209] /thʊɪʔ/ climate. 2. (d.) ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ ꨀꨳꨩ ꨒꨭꩍ tanâh raya aia njuh [Sky.] /ta-nøh – ra-ja: – ia: – ʄuh/ climate…. Read more »
(đg.) ꨆꨯꨱꩃ kaong /kɔ:ŋ/ to assist. người phò tá; kẻ hầu hạ ꨣꨩ ꨆꨯꨱꩃ ꨝꨩ ra kaong ba. assistant; attendant.