Wed. Feb 20th, 2019
Duah
Generic filters
Search in title
Search in content
Search in excerpt
Exact matches only
Filter by Custom Post Type
Filter by content type
Taxonomy terms

abih ab{H [Cam M]

/a-bɪh/

(t.) hết; tất cả = tout, tous.
over; all.
  • abih hacih  ab{H hc|H  hết sạch = complètement fini = all are clear.
  • abih kaok  ab{H _k<K  hết sạch = complètement fini = all are clear.
  • abih mbong  ab{H _OU hết sạch = complètement fini = all are clear.
  • abih suac  ab{H x&C  hết sạch = complètement fini = all are clear.
  • abih rathi  ab{H rE}  hết số = mort.
  • abih prân  ab{H \p;N  hết sức = (très fatigué) à bout de forces = (very tired) exhausted.
  • ba abih prân tabiak ngap gruk  b% ab{H \p;N tb`K ZP \g~K  đem hết sức ra làm việc = working hard.
  • abih brah  ab{H \bH  hết gạo (rất nghèo) = (très pauvre) à bout de ressources =  there is no rice; out of resources (very poor).
  • brah abih dalam khang paje  \bH ab{h dl’ A/ pj^  hết gạo ở trong khương rồi.
  • blei abih jién  b*] ab{H _j@N  mua hết tiền = bought out of money.
  • amaik abih ganaong  a=mK ab{H g_n”  mẹ hết giận = mother is not mad anymore.
  • abih tung hatai saong yut  ab{H h=t _s” y~T hết lòng với bạn = wholeheartedly with friend.
  • siam di abih  s’ d} ab{H đẹp hơn hết = most beautiful.
  • abih drei  ab{H \d] tất cả mọi người = everyone.
  • abih drei thei jang mayaom nyu siam  ab{H \d] E] j/ m_y> v~% s`’ mọi người ai cũng khen nó là người tốt = it’s said that he is a good man.
  • nduec nao abih  Q&@C _n< ab{H chạy đi hết = everyone run away.
  • abih rup  ab{H r~P  hết mình = with the best.
  • ngap gruk abih rup  ZP ab{H r~P  làm việc hết mình = working with all his best.
  • abih prân  ab{H \p;N  mệt lả = so tired.
  • mboh abih prân dalam rup  _OH ab{H \p;N dl’ r~P  thấy mệt lả trong người = feeling exhausted.