bắt đền | X | claim damages

(đg.)   ꨚꨓꩀ patak 
 /pa-taʔ/

to claim damages.
  • ai làm mất đồ thì bắt đền người ấy đền ꨔꨬ ꨋꩇ ꨤꨨꨪꩀ ꨆꨢꨩ ꨢꨮꨩ ꨚꨓꩀ ꨕꨫ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨗꩆ ꨝꨢꩉ thei ngap lahik kaya ye patak di manuis nan bayar.

  

Wak Kommen