bẫy | X | trap, snare

1. bẫy bắt thú lớn (như cọp, gấu)

(d.)   ꨣꨎꨶꩀ rajuak 
 /ra-ʥʊa˨˩ʔ/

trap, snare (to catch big animal likes tiger, bear…)
  • đặt bẫy ꨚꨙꨪꩀ ꨣꨎꨶꩀ pandik rajuak.
  • bẫy đá/gỗ (bắt thú lớn) ꨣꨎꨶꩀ ꨝꨓꨮꨭ/ꨆꨢꨮꨭ rajuak batau/kayau.

 

2. bẫy bắt chim, thú nhỏ, bẫy giựt bằng lưới.

(d.)   ꨨꨎꨭꩃ hajung 
 /ha-ʥuŋ˨˩/

trap, snare (to catch bird, small animal, netting).
  • đặt bẫy bắt chim ꨝꨭꩍ ꨨꨎꨭꩃ ꨟꩀ ꨌꨳꨪꩌ buh hajung mâk ciim
  • bẫy dây ꨨꨎꨭꩃ ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ hajung buh ciim.

 

3. bẫy chuột, thú nhỏ cỡ con chuột.

(d.)  ꨀꨈꨯꨮꨩ agé 
 /a-ɡ͡ɣe̞:/

trap, snare (to catch rat, small size animal as the rat).
  • bẫy chuột ꨀꨈꨯꨮꨩ ꨝꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍ agé buh takuh.

 

4. bẫy bằng nút thòng lọng.

(d.)   ꨓꨆꨯꨩ tako 
 /ta-ko:/

trap, snare with noose.
  • bẫy giông (bằng nút thòng lọng) ꨓꨆꨯꨩ ꨀꨎꩍ tako ajah.

  

Wak Kommen