1. bẫy bắt thú lớn (như cọp, gấu)

(d.) ꨣꨎꨶꩀ rajuak trap, snare (to catch big animal likes tiger, bear…) |
- đặt bẫy ꨚꨙꨪꩀ ꨣꨎꨶꩀ pandik rajuak.
- bẫy đá/gỗ (bắt thú lớn) ꨣꨎꨶꩀ ꨝꨓꨮꨭ/ꨆꨢꨮꨭ rajuak batau/kayau.
2. bẫy bắt chim, thú nhỏ, bẫy giựt bằng lưới.

(d.) ꨨꨎꨭꩃ hajung trap, snare (to catch bird, small animal, netting). |
- đặt bẫy bắt chim ꨝꨭꩍ ꨨꨎꨭꩃ ꨟꩀ ꨌꨳꨪꩌ buh hajung mâk ciim
- bẫy dây ꨨꨎꨭꩃ ꨝꨭꩍ ꨌꨳꨪꩌ hajung buh ciim.
3. bẫy chuột, thú nhỏ cỡ con chuột.

(d.) ꨀꨈꨯꨮꨩ agé trap, snare (to catch rat, small size animal as the rat). |
- bẫy chuột ꨀꨈꨯꨮꨩ ꨝꨭꩍ ꨓꨆꨭꩍ agé buh takuh.
4. bẫy bằng nút thòng lọng.

(d.) ꨓꨆꨯꨩ tako trap, snare with noose. |
- bẫy giông (bằng nút thòng lọng) ꨓꨆꨯꨩ ꨀꨎꩍ tako ajah.

