I. bỏ, bỏ rơi.
(đg.) ꨆꨵꩀ klak leave, abandon. |
- bỏ đói ꨆꨵꩀ ꨀꨮꩀ klak aek.
- bỏ không ꨆꨵꩀ ꨔꨯꨱꩍ klak thaoh.
- bỏ qua ꨆꨵꩀ ꨓꨚꨩ klak tapa.
- bỏ trốn ꨆꨵꩀ ꨕꨮꩇ klak dep.
- bỏ xác ꨆꨵꩀ ꨀꨓꨭꨥ ꨓꨤꩃ klak atuw talang.
II. bỏ, bỏ vô, bỏ ra.
(đg.) ꨝꨭꩍ buh to put. |
- bỏ vào túi ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨆꨕꨭꩃ buh tamâ kadung.

