bỏ | X | leave; put

I. bỏ, bỏ rơi.

(đg.)   ꨆꨵꩀ klak 
 /kla:ʔ/

leave, abandon.
  • bỏ đói ꨆꨵꩀ ꨀꨮꩀ klak aek.
  • bỏ không ꨆꨵꩀ ꨔꨯꨱꩍ klak thaoh.
  • bỏ qua ꨆꨵꩀ ꨓꨚꨩ klak tapa.
  • bỏ trốn ꨆꨵꩀ ꨕꨮꩇ klak dep.
  • bỏ xác ꨆꨵꩀ ꨀꨓꨭꨥ ꨓꨤꩃ klak atuw talang.

 

II. bỏ, bỏ vô, bỏ ra.

(đg.)   ꨝꨭꩍ buh 
 /buh/

to put.
  • bỏ vào túi ꨝꨭꩍ ꨓꨟꨩ ꨆꨕꨭꩃ buh tamâ kadung.

  

Wak Kommen