cách | X | method; eject; separate; far away

I. cách, cách làm, phương pháp

(d.)   ꨈꨘꩇ ganap 
 /ɡ͡ɣa-nap˨˩/

way, method.
  • các cách làm ꨕꨯꩌ ꨈꨘꩇ ꨋꩇ dom ganap ngap.
    methods.
  • àm theo các cách làm ꨋꩇ ꨓꨶꨬ ꨕꨯꩌ ꨈꨘꩇ ꨋꩇ ngap tuei dom ganap ngap.
    follow one of the methods.

 

II. cách, cách bỏ, tách bỏ, giáng bỏ, bãi bỏ, tháo bỏ

(đg.)   ꨓꨯꨱꩍ taoh 
 /tɔh/

to remove, eject, dismiss.
  • cách chức ꨓꨯꨱꩍ ꨎꨗꩃ taoh janâng.
    dismiss the position.
  • cách bỏ những thứ gây rối mắt ꨓꨯꨱꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨯꩌ ꨎꨗꩀ ꨋꩇ ꨏꩀ ꨟꨓꨩ taoh tabiak dom janâk ngap jhak mata.
    remove distracting things.

 

III. cách, cách ra, tách ra, tách xa ra

1. (đg.)   ꨓꩍ tah 
 /tah/

detach, to be separated.
  • cách nó ra cho xa ra ꨓꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꨆꨩ ꨀꨓꩍ tah nyu tabiak ka atah.
    separate it far away.
2. (đg.)   ꨚꨀꨓꩍ paatah 
 /pa-a-tah/

detach, to be separated.
  • cách nó ra cho xa ra ꨚꨀꨓꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ paatah nyu tabiak.
    separate it away.

 

IV. cách, cách xa, cách ly

(đg. t.)   ꨨꨙꨯꨱꩍ handaoh 
 /ha-ɗɔh/

far-off, away.
  • ở cách xa nhau ꨕꨯꨱꩀ ꨨꨙꨯꨱꩍ ꨀꨓꩍ ꨕꨫ ꨈꨮꩇ daok handaoh atah di gep.
    stay away from each other.

  

Wak Kommen