can | X | advise; deal

I. can, khuyên can, cấm cản.

(đg.)   ꨉꩀ ghak 
 /ɡʱaʔ/

to advise, to prevent (not to do something).
  • khuyên can nó đừng làm như thế ꨉꩀ ꨐꨭꨩ ꨎꨶꨰ ꨋꩇ ꨢꨮꨭ ꨗꩆ ghak nyu juai ngap yau nan.
    advise him not to do so.

 

II. can, can ra, ngăn cản, gỡ ra, hòa giảng

(đg.)   ꨚꨆꨵꩍ paklah 
 /pa-klah/

to advise (to reconcile, to deal).
  • can chúng nó ra, đừng để đánh nhau ꨚꨆꨵꩍ ꨐꨭꨩ ꨓꨝꨳꩀ ꩝ paklah nyu tabiak, klah di ataong gep.
    dissuade them out, not to fight.

  

Wak Kommen