chắt | | decant; great-grandchild

I. chắt, chắt nước, chắt lọc…

(đg.)   ꨒꨮꩀ njek 
 /ʄəʔ/

to decant.
  • chắt nước cháo ꨒꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨝꨭꨩ njek aia abu.
    decant water from liquid porridge.

 

II. chắt, con trai hay con gái của một người cháu

(d.)   ꨓꨌꨰꩀ tacaik 
 /ta-cɛʔ/

great-grandchildren.
  • cháu và chắt trong gia đình ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨓꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨋꨥꨯꩌ tacaow saong tacaik dalam mangawom.
    grandchildren and great grandchildren in a family.

  

Wak Kommen