I. chắt, chắt nước, chắt lọc…
(đg.) ꨒꨮꩀ njek to decant. |
- chắt nước cháo ꨒꨮꩀ ꨀꨳꨩ ꨀꨝꨭꨩ njek aia abu.
decant water from liquid porridge.
II. chắt, con trai hay con gái của một người cháu
(d.) ꨓꨌꨰꩀ tacaik great-grandchildren. |
- cháu và chắt trong gia đình ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨧꨯꨱꩃ ꨓꨌꨰꩀ ꨕꨤꩌ ꨟꨋꨥꨯꩌ tacaow saong tacaik dalam mangawom.
grandchildren and great grandchildren in a family.

