I. cử, cấm cử, kiêng cử
1. (đg.) ꨚꨆꨮꩇ pakep abstain, forbid. |
- cấm cử tiệt ꨚꨆꨮꩇ ꨆꨵꨯꨱꩍ pakep klaoh.
forbidden; ban. - cử kiêng thịt bò ꨚꨆꨮꩇ ꨕꨫ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨤꨟꨯꨱꨥ pakep di ralaow lamaow.
abstain from eating beef.
2. (t.) ꨂꨇꨪꩆ ukhin abstain; taboo. |
- những điều cấm cử ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨂꨇꨪꩆ ꨝꨆꩊ dom kadha ukhin bakal.
taboos.
3. (t.) ꨝꨆꩊ bakal [A, 317] abstain; taboo. |
- những điều cấm cử ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨂꨇꨪꩆ ꨝꨆꩊ dom kadha ukhin bakal.
taboos.
II. cử, đề cử, cử đi hoặc làm một việc gì đó
(đg.) ꨛꨯꨩꩀ pok depute, elect. |
- đề cử ꨛꨯꨩꩀ ꨎꨩ pok ja.
to depute. - tuyển cử ꨛꨯꨩꩀ ꨣꨶꩍ pok ruah.
choose and elect.

