cử | X | abstain; depute

I. cử, cấm cử, kiêng cử

1. (đg.)   ꨚꨆꨮꩇ pakep 
 /pa-kəʊʔ/

abstain, forbid.
  • cấm cử tiệt ꨚꨆꨮꩇ ꨆꨵꨯꨱꩍ pakep klaoh.
    forbidden; ban.
  • cử kiêng thịt bò ꨚꨆꨮꩇ ꨕꨫ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨤꨟꨯꨱꨥ pakep di ralaow lamaow.
    abstain from eating beef.
2. (t.)   ꨂꨇꨪꩆ ukhin 
 /u-kʱɪn/

abstain; taboo.
  • những điều cấm cử ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨂꨇꨪꩆ ꨝꨆꩊ dom kadha ukhin bakal.
    taboos.
3. (t.)   ꨝꨆꩊ bakal [A, 317] 
 /ba-kʌl/

abstain; taboo.
  • những điều cấm cử ꨕꨯꩌ ꨆꨖꨩ ꨂꨇꨪꩆ ꨝꨆꩊ dom kadha ukhin bakal.
    taboos.

 

II. cử, đề cử, cử đi hoặc làm một việc gì đó

(đg.)   ꨛꨯꨩꩀ pok 
 /po:ʔ/

depute, elect.
  • đề cử ꨛꨯꨩꩀ ꨎꨩ pok ja.
    to depute.
  • tuyển cử ꨛꨯꨩꩀ ꨣꨶꩍ pok ruah.
    choose and elect.

  

Wak Kommen