I. đã, đã đời, đã thèm, sảng khoái, cảm giác rất thích thú, đã thỏa mãn một nhu cầu nào đó (và đôi khi không muốn tiếp tục thực hiện nhu cầu đó thêm nữa tại thời điểm đang nói)
1. (t.) ꨧꨴꨭꩀ sruk be tired of; refreshing, very excited feeling; satiate one”s yearning (for drinks…) |
- ăn đã ꨡꨮꩃ ꨧꨴꨭꩀ mbeng sruk.
ate too delicious and too full (get tired to eat more).
2. (t.) ꨤꨃꩍ laeh be tired of; refreshing, very excited feeling; satiate one”s yearning (for drinks…)(cn.) ꨤꨃꨨꨵꨀꨰ laeh-laai |
- ăn chưa đã sao (ăn chưa chán sao)? ꨡꨮꩃ ꨆꨩ ꨤꨃꩍ ꨅꨩ ? mbeng ka laeh o?.
eating bored yet? - ăn chưa đã đời sao (ăn chưa đã chán sao)? ꨡꨮꩃ ꨆꨩ ꨤꨃꨨꨵꨀꨰ ꨅꨩ ? mbeng ka laeh-laai o?.
eating bored yet?
II. đã làm, đã xong, nói về một sự việc hay một hành động đã hoàn thành
(t.) ꨚꨎꨮꨩ paje already. |
- đã ăn rồi ꨡꨮꩃ ꨚꨎꨮꨩ mbeng paje.
have eaten. - đã lâu rồi ꨤꨥꨪꩀ ꨚꨎꨮꨩ lawik paje.
it’s been a long time, long-standing. - đã mất ꨤꨨꨪꩀ ꨚꨎꨮꨩ lahik paje.
have been lost.
III. (kết từ trong câu cầu khiến)
(k.) ꨆꨩ ka in the first! (exclamation, commands, requests). (French. d’abord) |
- chờ đã! ꨌꩃ ꨆꨩ ! cang ka!
wait a bit! - khoan đã ꨎꨶꨰ ꨆꨩ ! juai ka!
stop it (a moment)! - ăn xong đã tôi mới đi chơi ꨨꨶꩀ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨟꩃ ꨗꨯꨱ ꨟꨁꨪꩆ huak blaoh ka dahlak mâng nao main.
I have to finish eating first before I go out.

