I. dọn, dọn dẹp cho gọn gàng ngăn nắp
(đg.) ꨣꨟꨪꩀ ramik to clean (house). |
- dọn nhà ꨣꨟꨪꩀ ꨧꩃ ramik sang.
clean the house (to keep it tidy).
II. dọn, dọn dẹp cho sạch sẽ và không bị vướng víu
(đg.) ꨚꨈꩍ pagah to clean (herb). |
- dọn cỏ ꨚꨈꩍ ꨨꨣꨮꩍ pagah hareh.
clear the grass.
III. dọn, bày dọn, bày trí, bày dọn thức ăn
(đg.) ꨔꨰ thai serve, to set the table for a meal. |
- dọn cơm ꨔꨰ ꨤꨧꨬ thai lasei.
serve rice (to eat).

