/mə-hɪt/
(đg.) nghe thấy = entendre, percevoir hear, perceive. |
- mahit urang lac hâ khap di lakei ꨟꨨꨪꩅ ꨂꨣꩃ ꨤꩄ ꨨꨲꨩ ꨇꩇ ꨕꨫ ꨤꨆꨬ người ta bảo là con đã yêu.
it is said that you are falling in love.
_____
Synonyms: hamit ꨨꨟꨪꩅ ꩝ mboh ꨡꨯꩍ ꩝ peng ꨚꨮꩃ
Antonyms: habang ꨨꨝꩃ ꩝ langaoh ꨤꨊꨯꨱꩍ
