pakep ꨚꨆꨮꩇ [Cam M] [A,251]

/pa-kəʊʔ/

(đg. t.) cấm, ngăn trở; kiêng cử = défendre.
to forbid, abstain; taboo.
  • hadom gruk pakep ꨨꨕꨯꩌ ꨈꨴꨭꩀ ꨚꨆꨮꩇ những điều cấm.
  • pakep anâk oh brei nao aiek phim ꨚꨆꨮꩇ ꨀꨗꩀ ꨅꩍ ꨝꨴꨬ ꨗꨯꨱ ꨀꨳꨮꩀ ꨜꨪꩌ cấm con không được đi xem phim.
  • adei saai dahlak pakep di lamaow (DN) ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨕꨨꨵꩀ ꨚꨆꨮꩇ ꨕꨫ ꨤꨟꨯꨱꨥ anh em chúng tôi kiêng thịt bò.

  

Wak Kommen