1. phơi cho khô
| (đg.) ꨝꨡꨭꨩ bambu |
- phơi lúa ꨝꨡꨭꨩ ꨚꨕꨰ bambu padai.
drying rice. - phơi áo ꨝꨡꨭꨩ ꨀꨥ bambu aw.
drying clothes. - phơi nắng; tắm nắng ꨝꨡꨭꨩ ꨚꨙꨳꩀ bambu pandiak.
bask; sunbathe.
2. phơi ra chỗ nắng hoặc khô mát; phơi để chống ẩm
| (đg.) ꨚꨣꩃ parang |
- phơi chữ; phơi sách (để chống ẩm mốc) ꨚꨣꩃ ꨀꨇꩉ parang akhar.
dry out the book (to prevent moisture).
