
1. rót mạnh và nhiều
| (đg.) ꨓꨭꩍ tuh |
- rót nước vào bình ꨓꨭꩍ ꨀꨳꨩ ꨓꨟꨩ ꨚꨓꨪꩅ tuh aia tamâ patit.
pour water into the pot.

2. rót nhẹ và đều; rót chiết
| (đg.) ꨨꨵꨪꩂ hling |
- rót rượu từ chai ra ꨨꨤꨪꩂ haling alak di kalaok tabiak.
pour wine from the bottle.

3. rót, rắc, rẩy đứt quãng một ít chất lỏng xuống đất
| (đg.) ꨓꨴꨰꩅ trait |
- rót một ít rượu xuống đất (mời thổ thần) ꨓꨴꨰꩅ ꨀꨤꩀ ꨓꨴꨭꩆ ꨆꨩ ꨛꨯꨮ ꨓꨗꩍ ꨣꨢꨩ trait alak trun ka po tanâh raya.
pour some wine on the ground (inviting earth god).
