sai lầm | | mistake

sai trật, sai sót, lỗi lầm

(d.)   ꨍꨭꩃ chung [A,138] 
 /ʧuŋ/

mistake, false, fault.
  • từ cái sai này đến cái sai lầm khác ꨟꩃ ꨍꨭꩀ ꨗꨫ ꨓꨮꩊ ꨍꨭꩃ ꨕꨯꨮꩍ mâng chuk ni tel chung déh.
    from the wrong ones to the other mistakes.

  

Wak Kommen