I. soạn, soạn ra, bày ra, trưng bày
(đg.) ꨚꨣꩃ parang to display, to show, take out. |
- soạn giấy tờ ra ꨚꨣꩃ ꨝꨀꩉ ꨓꨝꨳꩀ parang baar tabiak.
show the papers.
II. soạn, biên soạn, ghi chép
(đg.) ꨓꨶꨮꩀ tuek to compose. |
- soạn bài ꨓꨶꨮꩀ ꨆꨖꨩ tuek kadha.
prepare lesson. - soạn nhạc ꨓꨶꨮꩀ ꨜꨪꩂ tuek phing.
compose music.

