thành tích, thành quả đạt được
1. (d.) ꨋꩇ ꨨꨭꨩ ꨈꨴꨭꩀ ngap hu gruk achievement. |
- đạt thành tích (làm được việc gì đó) ꨋꩇ ꨨꨭꨩ ꨈꨴꨭꩀ ngap hu gruk.
2. (d.) ꨗꩌꨟꩀ nâmmâk achievement. |
- làm đạt được thành quả gì chưa? ꨋꩇ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨮꩃ ꨗꩌꨟꩀ ꨨꨈꨰꩅ ꨚꨎꨮꨩ ? ngap hu jieng nâmmâk hagait paje?
3. (d.) ꨓꨘꨩ tana [A,173] achievement. |

