I. thui, nướng trên lửa

(đg.) ꨀꨨꨭꨩ ahu to cook on a burning flame. |
- thui chuột ꨀꨨꨭꨩ ꨓꨆꨭꩍ ahu takuh.
cook the rat on a burning flame.
II. thui, đen thui, đen hoàn toàn

(t.) ꨤꨪꩅ lit totally black, dark. |
- đen thui ꨎꨭꩀ ꨤꨪꩅ juk lit.
totally black.

