tin tưởng | | reliant

1. (đg.)   ꨦꩀ ꨨꨓꨰ sak hatai 
 /sak – ha-taɪ/

to trust, rely; reliant.
  • tin tưởng vào anh ꨦꩀ ꨨꨓꨰ ꨕꨫ ꨦꨄꨰ sak hatai di saai.

 

2. (đg.)   ꨀꨣꩇ arap [A, 19] 
 /a-rap/

to trust, rely; reliant.
  • anh ấy nói cái gì nó cũng tin tưởng rấp rấp nghe theo ꨦꨄꨰ ꨗꩆ ꨙꨯꩌ ꨨꨈꨰꩅ ꨐꨭꨩ ꨤꨎꩃ ꨀꨣꨚꨴꩇ ꨚꨮꩃ ꨓꨶꨬ saai nan ndom hagait nyu lajang arap-rap peng tuei.

 

3. (đg.)   ꨀꨧꨩ asa [A,26] 
 /a-sa:/

to trust, rely; reliant.
  • có sự tin tưởng vào một tương lai tươi sáng ꨨꨭꨩ ꨀꨧꨩ ꨕꨤꩌ ꨨꨣꨬ ꨨꨕꨬ ꨨꨕꩍꨨꨕꨰ hu asa dalam harei hadei hadah-hadai.

 

4. (đg.)   ꨚꩉꨌꨢꨩ parcaya [A,281] 
 /par-ca-ja:/

to trust, rely; reliant.
  • có sự tin tưởng vào một tương lai tươi sáng ꨨꨭꨩ ꨚꩉꨌꨢꨩ ꨕꨤꩌ ꨨꨣꨬ ꨨꨕꨬ ꨨꨕꩍꨨꨕꨰ hu parcaya dalam harei hadei hadah-hadai.

  

Wak Kommen