I.
1. trái, quả, trái cây

(d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh fruit. |
- trái cây ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ baoh kayau.
fruits. - trái non ꨝꨯꨱꩍ ꨌꨓꨰ baoh catai.
green fruit. - trái chín ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨔꩀ baoh tathak.
ripe fruit. - trái chín vàng ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨎꩃ baoh kajang.
yellow ripe net fruits (not fully ripened yet).
2. trái, quả – đơn vị để chỉ một vật có hình cầu

(d.) ꨝꨯꨱꩍ baoh “the” – unit to indicate spherical objects. |
- trái banh, quả bóng ꨓꩉáꨁ ꨝꩆꩍ ꩝ qꨂả ꨝóꩃ baoh balaong (baoh mbal).
the ball. - trái đất ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ baoh tanâh.
the earth.
3. trái, trái cây có dạng trụ dài như bắp ngô…

(d.) ꨙꨯꨱꨥ ndaow fruit, “the” – unit to call some fruits with a long or flat stem. |
- một trái bắp ꨧꨩ ꨙꨯꨱꨥ ꨓꨊꨮꩈ sa ndaow tangey.
one corn.
II. trái, bên trái

(d.) ꨁꨥ iw left side. |
- bên trái ꨈꩍ ꨁꨥ gah iw.
left side. - trái phải ꨁꨥ ꨨꨗꨭꩀ iw hanuk.
left and right.
III. trái, bị lật, bị ngược, trái ngược

(t.) ꨓꨝꨵꨮꩀ tablek inverse. |
- mặc áo trái (mặc ngược) ꨌꨭꩀ ꨀꨥ ꨓꨝꨵꨮꩀ cuk aw tablek.
dressed in reverse. - lật trái lại, lật ngược lại ꨋꩇ ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨈꨤꩄ ngap tablek galac.
to reverse, overturn.
Terms definitions
1. ↑ matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ) /mə-tah/ 1. (t.) xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

