trái | | fruit; spherical; left; inverse

I.
1. trái, quả, trái cây

(d.)   ꨝꨯꨱꩍ baoh 
 /bɔh˨˩

fruit.
  • trái cây ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨢꨮꨭ baoh kayau.
    fruits.
  • trái non ꨝꨯꨱꩍ ꨌꨓꨰ baoh catai.
    green fruit.
  • trái chín ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨔꩀ baoh tathak.
    ripe fruit.
  • trái chín vàng ꨝꨯꨱꩍ ꨆꨎꩃ baoh kajang.
    yellow ripe net fruits (not fully ripened yet).

 

2. trái, quả – đơn vị để chỉ một vật có hình cầu

(d.)   ꨝꨯꨱꩍ baoh 
 /bɔh˨˩

“the” – unit to indicate spherical objects.
  • trái banh, quả bóng ꨓꩉáꨁ ꨝꩆꩍ ꩝ qꨂả ꨝóꩃ baoh balaong (baoh mbal).
    the ball.
  • trái đất ꨝꨯꨱꩍ ꨓꨗꩍ baoh tanâh.
    the earth.

 

3. trái, trái cây có dạng trụ dài như bắp ngô…

(d.)   ꨙꨯꨱꨥ ndaow 
 /ɗɔ:/

fruit, “the” – unit to call some fruits with a long or flat stem.
  • một trái bắp ꨧꨩ ꨙꨯꨱꨥ ꨓꨊꨮꩈ sa ndaow tangey.
    one corn.

 

II. trái, bên trái

(d.)   ꨁꨥ iw 
 /iʊ/

left side.
  • bên trái ꨈꩍ ꨁꨥ gah iw.
    left side.
  • trái phải ꨁꨥ ꨨꨗꨭꩀ iw hanuk.
    left and right.

 

III. trái, bị lật, bị ngược, trái ngược

(t.)   ꨓꨝꨵꨮꩀ tablek 
 /ta-blə˨˩ʔ/

inverse.
  • mặc áo trái (mặc ngược) ꨌꨭꩀ ꨀꨥ ꨓꨝꨵꨮꩀ cuk aw tablek.
    dressed in reverse.
  • lật trái lại, lật ngược lại ꨋꩇ ꨓꨝꨵꨮꩀ ꨈꨤꩄ ngap tablek galac.
    to reverse, overturn.

  

Terms definitions
1. matah ꨟꨓꩍ [Cam M] ( matah ꨟꨓꩍ [Cam M] )  /mə-tah/ 1. (t.)   xanh, chưa chín = vert, non mûr = green, unripe. baoh matah ꨝꨯꨱꩍ ꨟꨓꩍ trái còn xanh = fruit vert. green fruit. njam matah ꨒꩌ ꨟꨓꩍ rau... Read more »

Wak Kommen