Search Results for: phuel

phuel f&@L [Cam M]

/fʊəl/ 1. (d.) phước, đức; hiếu= bien, bonne œuvre. ngap phuel ZP f&@L làm phước = faire du bien. nyu daok hu phuel v~% _d<K h%~ f&@L nó ăn ở… Read more »

naphuel nf&@L [Cam M]

/nə-fʊol/ (d.)   nghĩa vụ = devoir = duty. naphuel anak lakei dam saong bangsa nf&@L anK lk] d’ _s” b/s% nghĩa vụ của thanh niên với dân tộc tổ quốc…. Read more »

kaphuer kf&@R [Cam M]

 /ka-fʊor/ (t.) ngạo mạn, vô lễ, láo xược = insolent. insolent. ndom kaphuer _Q’ kf&@L nói năng vô lễ = parler de façon insolente. speak insolently.  oh bak ber hagait… Read more »

jalan jlN [Cam M]

/ʥa-la:n/ (d.) đường = route, chemin.  nao di jalan _n< d} jlN đi trên đường = sur le chemin. jalan suerliga jlN s&@Rl{g% thiên đường = paradis. jalan akarah jlN… Read more »

haniim hn`[ [Cam M]

/ha-niim/ 1. (d.) phúc, phước = bonheur, bien.  ngap haniim ZP hn`[ làm phước = faire le bien. haniim phuel hn`[ f&@L phước đức, quả phúc. anâk hu haniim phuel… Read more »

gun g~N [Cam M]

 /ɡ͡ɣun/ 1. (d.) cây cườm thảo = Abrus precatorius. 2. (d.) bùa = incantation. gun cambah g~N cOH bùa ngải = racines ou tubercules employées pour ensorceler causer un charme,… Read more »

ndua Q&% [Cam M]

/ɗʊa:/ 1. (đg.)   đội = porter sur la tête. ndua aia mâng buk Q&% a`% m/ b~K đội nước bằng vụ = porter de l’eau dans une cruche. ndua gaon… Read more »

dhar DR [Cam M]

/d̪ʱar/ 1. (d.) phước, phúc = bienfait. dhar phuel DR f&@L phước đức = bonheur et vertu, vertueux. ngap dhar ZP DR làm phước. dhar amâ caik wek DR am%… Read more »