jameng ꨎꨟꨮꩃ [A,146]
/ʥa-mʌŋ/ (cv.) damâng ꨕꨟꩃ 1. (d.) mào = crête. jameng akaok manuk ꨎꨟꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨗꨭꩀ mào gà = crête supérieure du coq. jameng inâ garay ꨎꨟꨮꩃ ꨁꨗꨩ ꨈꨣꩈ mào rồng… Read more »
/ʥa-mʌŋ/ (cv.) damâng ꨕꨟꩃ 1. (d.) mào = crête. jameng akaok manuk ꨎꨟꨮꩃ ꨀꨆꨯꨱꩀ ꨟꨗꨭꩀ mào gà = crête supérieure du coq. jameng inâ garay ꨎꨟꨮꩃ ꨁꨗꨩ ꨈꨣꩈ mào rồng… Read more »
/ʥa-ma-o:/ (t.) đầy bụng, đầy hơi. jama-o tian tateng (AGA) ꨎꨟꨅꨩ ꨓꨳꩆ ꨓꨓꨮꩃ đầy hơi bụng chướng lên.
/ʥa-mɔʔ/ (d.) muỗi = moustique. jamaok duic ꨎꨟꨯꨱꩀ ꨕꨶꨪꩄ muỗi đốt = le moustique pique.
/ʥa-mɔ:/ (t.) may mắn, hên = chance. lucky. tuk jamaow ꨓꨭꩀ ꨎꨟꨯꨱꨥ giờ hên = heure faste. jamaow klao gaw padaok (tng.) ꨎꨟꨯꨱꨥ ꨆꨵꨯꨱ ꨈꨥ ꨚꨕꨯꨱꩀ hên thì cười, xui… Read more »
/ʥʌm-hau/ (đg.) xu nịnh, nịnh hót. jamhau urang mada ꨎꩌꨨꨮꨭ ꨂꨣꩃ ꨟꨕꨩ nịnh hót người giàu.
/ʥʌm-həʔ/ (t.) nấc cụt. _____ _____ Synonyms: jamâk mâk ꨎꨟꩀ ꨟꩀ
/ʥa-mie̞n/ (đg.) chỉnh đốn.
/ʥʌm-ʥi:/ (t.) đằm thắm, nồng nàn = profond. dua urang that saong gep jamji ꨕꨶꨩ ꨂꨣꩃ ꨔꩅ ꨧꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ ꨎꩌꨎꨫ hai người tâm tình đằm thắm với nhau = ces… Read more »
/ʥʌm-lɛh/ (d.) cây chùm lé.
/ʥʌm-lap/ (t.) xỏ lá, xấc láo, vô lễ.