jamrem ꨎꨟꨴꨮꩌ [Bkt.]
/ʥa-mrʌm/ (t.) chằm bằm, chằm vằm. mbaok jamrem ꨡꨯꨱꩀ ꨎꨟꨴꨮꩌ mặt chằm bằm.
/ʥa-mrʌm/ (t.) chằm bằm, chằm vằm. mbaok jamrem ꨡꨯꨱꩀ ꨎꨟꨴꨮꩌ mặt chằm bằm.
/ʥa-ra-pʌn/ (d.) em Po Nit.
/ʥa-mau/ 1. (d.) cây nâu. 2. (d.) cây trâm.
/ʥʌn/ (đg.) dập, đập = frapper. jan ralaow ka rataoh ꨎꩆ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨆꨩ ꨣꨓꨯꨱꩍ dập thịt cho mềm = frapper la chair pour l’attendrir. bangi lo jan gaok jan glah… Read more »
/ʥa-nɯŋ/ (d.) chức tước = dignité, fonction. laik di janâng ꨤꨰꩀ ꨕꨫ ꨎꨗꩃ bị giáng chức. jang janâng ꨎꩃ ꨎꨗꩃ [Cam M] chức tước = dignité, fonction. haluw janâng ꨨꨤꨭꨥ… Read more »
/ʥa-nɯh/ (d.) hoạn nạn. urang daok wak kaong gaok janâh thau daong gep ꨂꨣꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨥꩀ ꨆꨯꨱꩃ ꨈꨯꨱꩀ ꨎꨗꩍ ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ người láng giềng gặp hoạn nạn biết giúp… Read more »
/ʥʌŋ˨˩/ (cv.) lajang ꨤꨎꩃ 1. (p.) cũng, vẫn = aussi. saai nao dahlak jang nao ꨦꨄꨰ ꨗꨯꨱ ꨕꨨꨵꩀ ꨎꩃ ꨗꨯꨱ anh đi, tôi cũng đi = si tu pars, je… Read more »
/ʥʌn-ʥi:/ 1. (d. đg.) hứa, quy ước, thỏa thuận. promise, convention. panuec janji ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨎꩆꨎꨫ lời thỏa ước. the promise. 2. (d.) phổi. lung. janji manuis ꨎꩆꨎꨫ ꨟꨗꨶꨪꩋ phổi người…. Read more »
/ʥa:n-tuŋ/ (d.) phổi.
/ʥa-ɲɔʔ/ (d.) vợt (vớt cá) = épuisette (à poissons). scoop (fish). mâk janyaok jhaok ikan ꨟꩀ ꨎꨐꨯꨱꩀ ꨏꨯꨱꩀ ꨁꨆꩆ dùng vợt vớt cá.