jamngu ꨎꩌꨊꨭꨩ [Bkt.]
/ʥʌm-ŋu:/ (d.) con gấm.
/ʥʌm-ŋu:/ (d.) con gấm.
/ʥʌm-rah/ (Kh.) (đg.) xét đoán, phán xử.
/ʥa-la-ba:/ (d.) rắn hổ mang.
/ʥa-la-kɔ:/ (cv.) jalikaow ꨎꨤꨪꨆꨯꨱꨥ (d.) ong mật = abeille. jalakaow inâ ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ ꨁꨗꨩ ong chúa = la reine (des abeilles). jalakaow cabak ꨎꨤꨆꨯꨱꨥ ꨌꨝꩀ ong đánh, ong chích = l’abeille pique…. Read more »
/ʥa-la:m/ (đg.) trườn = ramper. kamar jalam ruai ꨆꨠꩉ ꨎꨤꩌ ꨣꨶꨰ trẻ con trườn bò = les enfants vont à quatre pattes.
/ʥa-la:n/ (d.) đường = route, chemin. nao di jalan ꨗꨯꨱ ꨕꨫ ꨎꨤꩆ đi trên đường = sur le chemin. jalan suerriga ꨎꨤꩆ ꨧꨶꨮꩉꨣꨪꨈꨩ thiên đường = paradis. jalan akarah ꨎꨤꩆ… Read more »
/ʥa-la:ŋ/ 1. (t.) rõ = clair. clear. gruk kadha ni jalang paje ꨈꨴꨭꩀ ꨆꨖꨩ ꨗꨫ ꨎꨤꩃ ꨚꨎꨮꨩ vấn đề này đã rõ rồi = ce problème est claire. ndom jalang… Read more »
/ʥa˨˩-lɔ:˨˩/ (d.) con két = perroquet. jalaow manyi ꨎꨤꨯꨱꨥ ꨟꨐꨫ két kêu = le perroquet crie. _____ Synonyms: jataꨎꨓꨩ
/ʥal-d̪i/ (cv.) jalidi ꨎꨤꨪꨕꨫ (d.) đại dương = océan. ocean. parap rabang mâng mâh jaldi (DWM) ꨚꨣꩇ ꨣꨝꩃ ꨟꩃ ꨟꩍ ꨎꩊꨕꨫ người ta làm cầu bằng vàng biển = on… Read more »
/ʥa-lʌm/ 1. (t.) sâu = profond. deep. aia kraong jalem ꨀꨳꨩ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨎꨤꨮꩌ nước sông sâu. deep river. jalem dep akaok ꨎꨤꨮꩌ ꨕꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ sâu ngập đầu. overhead deep. 2…. Read more »