ilimo ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ [Cam M]
/i-li-mo:/ (d.) văn hóa = culture. culture, educated. bathak canar ilimo ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ trung tâm văn hóa = centre culturel. cultural center. bhap ilimo ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ văn hóa dân… Read more »
/i-li-mo:/ (d.) văn hóa = culture. culture, educated. bathak canar ilimo ꨝꨔꩀ ꨌꨘꩉ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ trung tâm văn hóa = centre culturel. cultural center. bhap ilimo ꨞꩇ ꨁꨤꨪꨟꨯꨩ văn hóa dân… Read more »
/i-mɯ:m/ (Ar.) إمام (d.) ông Imâm (đạo Bani) = Imam de la religion Bani. Imam (religion Bani).
aiek: ‘amiéng’ ‘ꨀꨟꨳꨯꨮꩃ’
/e̞r/ 1. (đg.) bết = adhérer, coller à. adhere, stick into. pak iér tamâ gep ꨚꩀ ꨁꨃꩉ ꨓꨟꨩ ꨈꨮꩇ đan bết vào nhau. 2. (d.) nước lã = eau naturelle…. Read more »
/ih/ (d.) bắp cày = timon, flèche de charrue. ih langal ꨁꩍ ꨤꨋꩊ bắp cày = timon, flèche de charrue.
/huɪʔ/ (đg.) húp, hớp = (en aspirant) boire. huic aia habai ꨨꨶꨪꩄ ꨀꨳꨩ ꨨꨝꨰ hớp canh = boire le potage en l’aspirant.
/ih-ɔh/ (đg.) phàn nàn. to complain. Jaka daok ihaoh ka gruk yut ngap mâng kabruai ꨎꨆꨩ ꨕꨯꨱꩀ ꨁꨨꨯꨱꩍ ꨆꨩ ꨈꨴꨭꩀ ꨢꨭꩅ ꨋꩇ ꨟꩃ ꨆꨝꨴꨶꨰ Jaka còn đang phàn nàn về… Read more »
/huɪ:t/ 1. (đg.) thổi sáo miệng, huýt sáo = siffler. huit éw asau ꨨꨶꨪꩅ ꨃꨥ ꨀꨧꨮꨭ thổi sáo miệng kêu chó. ula manyi yau sap huit ꨂꨤꨩ ꨟꨐꨫ ꨢꨮꨭ ꨦꩇ… Read more »
/hun/ (đg.) ngửi, hít (đánh hơi) = sentir, renifler. asau hun duah tapay ꨀꨧꨮꨭ ꨨꨭꩆ ꨕꨶꩍ ꨓꨚꩈ chó đánh hơi tìm thỏ.
/hut/ (đg.) hụt, hẫng. hut takai ꨨꨭꩅ ꨓꨆꨰ hụt chân. talei maow hut ꨓꨤꨬ ꨟꨯꨱꨥ ꨨꨭꩅ dây gàu không tới.