idung ꨁꨕꨭꩃ [Cam M]
/i-d̪uŋ/ (cv.) adung ꨀꨕꨭꩃ (d.) mũi = nez. nose. klep idung kubaw ꨆꨵꨮꩇ ꨁꨕꨭꩃ ꨆꨭꨝꨥ đâm thẹo trâu = transpercer le naseau du buffle. pierce the nostril of buffalo. patién… Read more »
/i-d̪uŋ/ (cv.) adung ꨀꨕꨭꩃ (d.) mũi = nez. nose. klep idung kubaw ꨆꨵꨮꩇ ꨁꨕꨭꩃ ꨆꨭꨝꨥ đâm thẹo trâu = transpercer le naseau du buffle. pierce the nostril of buffalo. patién… Read more »
/hraʔ/ (d.) cây bìm bìm. kau mâk katak hrak cih thaik payua (NMM) ꨆꨮꨭ ꨟꩀ ꨆꨓꩀ ꨨꨴꩀ ꨌꨪꩍ ꨔꨰꩀ ꨚꨢꨶꨩ em lấy nhựa bìm bìm vẽ hình gửi sang.
/huh/ (d.) làng Thái Hòa (Mỹ Tường) = village de Thái-hòa.
/hrap/ aiek harap ꨨꨣꩇ [Cam M]
/hraʊ/ 1. (t.) rát = piquant. spicy. luk jru hraw ꨤꨭꩀ ꨎꨴꨭꨩ ꨨꨴꨥ xức thuốc rát = oindre d’un médicament qui pique. lapa hraw tian ꨤꨚꨩ ꨨꨴꨥ ꨓꨳꩆ đói rát… Read more »
/hrʌm/ (đg.) đốt củi làm than. tagok cek hrem hadeng ꨓꨈꨯꩀ ꨌꨮꩀ ꨨꨴꨮꩌ ꨨꨕꨮꩃ lên rừng đốt than.
/hu:/ (đg. p.) có, được = avoir, obtenir. jang hu ꨎꩃ ꨨꨭꨩ cũng có = il y a aussi. hu rei ꨨꨭꨩ ꨣꨬ cũng được = c’est aussi possible. hu… Read more »
/hʊa:/ (đg.) kéo = tirer, traîner. pan di tangin hua ꨚꩆ ꨕꨫ ꨓꨊꨪꩆ ꨨꨶꨩ nắm tay kéo. hua katung ꨨꨶꨩ ꨆꨓꨭꩃ lôi kéo. hua raow ꨨꨶꨩ ꨣꨯꨱꨥ kéo rò. kamei… Read more »
/hʊoɪ/ (t.) sót = omettre, omis. caik huai ꨌꨰꩀ ꨨꨶꨰ để sót lại. klak huai ꨆꨵꩀ ꨨꨶꨰ bỏ sót.
/hʊaʔ/ (đg.) ăn cơm = manger du riz. huak padai haluw mada ꨨꨶꩀ ꨚꨕꨰ ꨨꨤꨭꨥ ꨟꨕꨩ cúng lúa sớm = faire l’offrande du premier riz (les prémisses de la moisson)…. Read more »