huw-huw ꨨꨭꨥꨨꨭꨥ [Bkt.]
/hau-hau/ (t.) xanh xanh, mơn mởn. padai huw-huw ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨥꨨꨭꨥ lúa tươi xanh. phun amil coh hala huw-huw ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨌꨯꩍ ꨨꨤꨩ ꨨꨭꨥꨨꨭꨥ cây me đâm lá xanh xanh.
/hau-hau/ (t.) xanh xanh, mơn mởn. padai huw-huw ꨚꨕꨰ ꨨꨭꨥꨨꨭꨥ lúa tươi xanh. phun amil coh hala huw-huw ꨜꨭꩆ ꨀꨟꨪꩊ ꨌꨯꩍ ꨨꨤꨩ ꨨꨭꨥꨨꨭꨥ cây me đâm lá xanh xanh.
/ɪ-ba-ra-hɪm/ (d.) Ibrahim, Abraham = Ibrahim, Abraham.
/i-bu ta-li:/ (d.) Abou Ali = Abou Ali.
/ɪ-bu ta-lɪ-baʔ/ (d.) Abou talib = Abou Talib.
/i-cɔ:/ maong: ‘acaow’ ‘ꨀꨌꨯꨱꨥ’
/ma-mɯh/ mamâh ꨟꨟꩍ [Cam M] 1. (đg.) nhai = mâcher, mastiquer. to chew. mamâh ralaow ꨟꨟꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ nhai thịt. chew meat. mamâh kaiw ꨟꨟꩍ ꨆꨰꨥ nhai kẹo. chew candy. mamâh pabah… Read more »
/mə-maɪ/ (Kh. mémai) mamai ꨟꨟꨰ [A, 379] [Bkt.] (d.) chị lớn, chị cả = veuve, soeur aînée.
/mə-mɔ:n/ (đg.) nói thầm, cằn nhằn, lẩm bẩm = murmurer. to murmur. mamaon dalam pabah ꨟꨟꨯꨱꩆ ꨕꨤꩌ ꨚꨝꩍ lẩm bẩm trong miệng. juai mamaon puec ka anâk juai ye ꨎꨶꨰ… Read more »
/mə-mɔ:ŋ/ mamaong ꨟꨟꨯꨱꩃ [Cam M] (d.) con muỗi mắt.
/i-kaʔ/ 1. (đg.) cột, trói = attacher. to tie. ikak talei ꨁꨆꩀ ꨓꨤꨬ cột dây. tied with wire. ikak tangin mâng talei ꨁꨆꩀ ꨓꨊꨪꩆ ꨟꩃ ꨓꨤꨬ cột tay bằng dây,… Read more »