makia ꨟꨆꨳꨩ [Cam M]
/mə-kia:/ makia ꨟꨆꨳꨩ [Cam M] (d.) cây thị = Diospyros decandra.
/mə-kia:/ makia ꨟꨆꨳꨩ [Cam M] (d.) cây thị = Diospyros decandra.
/hal-wal/ 1. (t.) thiếu thốn = qui est dans la gêne. deprivation. mangawom tuk halei jang helwel ꨟꨋꨥꨯꩌ ꨓꨭꩀ ꨨꨤꨬ ꨎꩃ ꨨꨮꩊꨥꨮꩊ gia đình lúc nào cũng thiếu thốn. 2…. Read more »
/hʌm-hʌm/ (t.) rờn rợn. cek glaong ramaong hemhem (cd.) ꨌꨮꩀ ꨈꨵꨯꨱꩃ ꨣꨟꨯꨱꩃ ꨨꨮꩌꨨꨮꩌ nơi núi cao có mùi hơi cọp thấy rờn rợn. danây asau graoh hemhem (DN) ꨕꨗꩈ ꨀꨧꨮꨭ… Read more »
/hʌŋ/ 1. (t.) cay = piquant, pimenté. amraik heng ꨀꨟꨴꨰꩀ ꨨꨮꩃ ớt cay. 2. (d.) haraik heng ꨨꨣꨰꩀ ꨨꨮꩃ dây máu hăng = bétel sauvage. 3. (d.) njam heng ꨒꩌ… Read more »
/həʊʔ/ (d.) hơi = odeur, humeur. mâk hep ꨟꩀ ꨨꨮꩇ đánh hơi = flairer. sa hep ꨧꨩ ꨨꨮꩇ tương hợp = d’humeur compatible. karei hep ꨆꨣꨬ ꨨꨮꩇ bất hợp = d’humeur… Read more »
/hʌr/ 1. (đg.) ghì = tenir fermement. her kaling asaih ꨨꨮꩉ ꨆꨤꨪꩂ ꨀꨧꨰꩍ ghì cương ngựa = tenir fermement les brides du cheval. her idung kubaw ꨨꨮꩉ ꨁꨕꨭꩃ ꨆꨭꨝꨥ ghì… Read more »
/hia:/ 1. (đg.) khóc = pleurer. hia nde gaok nde glah ꨨꨳꨩ ꨙꨮꨩ ꨈꨯꨱꩀ ꨙꨮꨩ ꨈꨵꩍ khóc sướt mướt = pleurer comme marmite et casserole (pleurer comme vache qui pisse)…. Read more »
/hiaɪ/ (t.) (không dùng một mình) thuộc về dĩ vãng = (ne s’utilise pas seul). thraiy hiai ꨔꨴꨰꩈ ꨨꨳꨰ nợ của người chết = dette contractée par quelqu’un qui est… Read more »
I. /hia:k/ (d.) chim mèo = Acridotheres siamensis. ciim hiak ꨌꨳꨪꩌ ꨨꨳꩀ chim mèo. ___ II. /hiaʔ/ (đg.) liết = affûter. hiak dhaong ꨨꨳꩀ ꨖꨯꨱꩃ liết dao. ___ III. /hia:ʔ/… Read more »
/ma-kah/ Makah ꨟꨆꩍ [Cam M] (d.) Thánh địa Mecca = La Mecque = Mecca.