hing ꨨꨪꩂ [Cam M]
/hiŋ/ (đg.) nhe = montrer, faire voir. hing tagei ꨨꨪꩂ ꨓꨈꨬ nhe răng = montrer les dents.
/hiŋ/ (đg.) nhe = montrer, faire voir. hing tagei ꨨꨪꩂ ꨓꨈꨬ nhe răng = montrer les dents.
/hiat/ (đg.) mời. hiat yang ꨨꨳꩅ ꨢꩃ mời thần.
/hie̞ŋ/ (t.) khê = d’une odeur de brûlé. lasei mbuw hiéng ꨤꨧꨬ ꨡꨭꨥ ꨨꨳꨯꨮꩃ mùi cơm khê.
/hie̞:p/ 1. (đg.) hiếp, bắt nạt = opprimer. praong hiép anâk ranaih ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨯꨮꩇ ꨀꨗꩀ ꨣꨗꨰꩍ lớn mà hiếp nhỏ. 2. (d.) cái tráp = coffret.
/mə-keɪ/ makei ꨟꨆꨬ [Cam M] (t.) cho có lệ = pour la face, pour l’extérieur. daok makei ꨕꨯꨱꩀ ꨟꨆꨬ ngồi cho có lệ = faire ‘pot de fleur’.
/hie̞r-hie̞r/ (cv.) her-her ꨨꨮꩉꨨꨮꩉ (t.) chảy xiết, băng băng. aia nduec di kraong hiér-hiér (PC) ꨀꨳꨩ ꨙꨶꨮꩄ ꨕꨫ ꨆꨴꨯꨱꩃ ꨨꨳꨯꨮꩉ-ꨨꨳꨯꨮꩉ dòng sông nước chảy băng băng. _____ Synonyms: herꨨꨮꩉ
/mə-kʱa-ie̞l/ Makhaaiél ꨟꨇꨀꨳꨯꨮꩊ [Cam M] (d.) Michel.
/hi-hɔ:/ 1. (đg.) bi bô, bập bẹ. kamar thau hihaow ꨆꨠꩉ ꨔꨮꨭ ꨨꨪꨨꨯꨱꨥ đứa bé biết bập bẹ. 2. (đg.) hủ hỉ, thủ thỉ daok hihaow hagait saong gep nan?… Read more »
/mə-kʱɛʔ/ makhaik ꨟꨇꨰꩀ [Cam M] (d.) quả Makhaik (khi chơi trỏng) = balle du jeu de Mutey pratiqué par les Cam.
/mə-kʱəʔ/ makhek ꨟꨇꨮꩀ [Cam M] (t.) khá nhiều = en grande quantité = large quantities, so much. hadom ni makhek paje ꨨꨕꨯꩌ ꨗꨫ ꨟꨇꨮꩀ ꨚꨎꨮꨩ bao nhiêu đây là khá nhiều… Read more »