hatai ꨨꨓꨰ [Cam M]
/ha-taɪ/ 1. (d.) gan; lòng = foie. praong hatai ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ to gan = audacieux. hatai kagaok ꨨꨓꨰ ꨆꨈꨯꨱꩀ can đảm = courageux. 2. (d.) lòng; tâm = cœur…. Read more »
/ha-taɪ/ 1. (d.) gan; lòng = foie. praong hatai ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ to gan = audacieux. hatai kagaok ꨨꨓꨰ ꨆꨈꨯꨱꩀ can đảm = courageux. 2. (d.) lòng; tâm = cœur…. Read more »
/ha-taʔ/ (cv.) tak ꨓꩀ 1. (đg.) chém, cứa = décapiter. hatak tacaoh ꨨꨓꩀ ꨓꨌꨯꨱꩍ chém giết = tuer en décapitant. hatak gan takuai ꨨꨓꩀ ꨈꩆ ꨓꨆꨶꨰ chém ngang cổ. 2…. Read more »
/ha-tʌn/ (t.) thuộc về rừng = sauvage. manuk hatan ꨟꨗꨭꩀ ꨨꨓꩆ gà rừng = poule sauvage.
/ha-ta:ŋ/ 1. (d.) cóc đắng (cây) = Anthyllis indica. 2. (d.) Hatang ꨨꨓꩃ biệt hiệu của vua Po Klaong Garay = un surnom de Po Klaong Garay.
/ha-taʊ/ (đ.) đâu = où? where (go to somewhere to do something)? nao hatao? ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ ? đi đâu? nao hatao lajang nao ꨗꨯꨱ ꨨꨓꨯꨱ ꨤꨎꩃ ꨗꨯꨱ đi đâu cũng… Read more »
/ha-tɔ:m/ (cv.) taom ꨓꨯꨱꩌ (đg.) giáp = contigu, avoisinant. hataom mbaok ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨡꨯꨱꩀ giáp mặt = qui se trouve en présence de. hataom gep ꨨꨓꨯꨱꩌ ꨈꨮꩇ giáp nhau = qui… Read more »
/ha-tʌm/ (cv.) hatem ꨨꨓꨮꩌ [Cam M] (cv.) hitam ꨨꨪꨓꩌ [A, 522] 1. (d.) cọc nhọn = piquet. 2. (t.) đen, xẫm = noir, noirâtre. ber hatam ꨝꨮꩉ ꨨꨓꩌ mây đen…. Read more »
/ha-rʌŋ-ɡ͡ɣa-nɯ/ (cv.) areng-gana ꨀꨣꨮꩃꨈꨘꨩ [Cam M] areng-ginâ (cn.) mala-ikat ꨟꨤꨁꨆꩅ [A, 382] /mə-la-i-ka:t/ (d.) thiên thần; tiên nữ = esprits célestes. angel.
/ha-rʌŋ ma-ɲi:/ (d.) trời gầm = il tonne.
/ha-ri:/ (đg.) ngâm, ngâm nga = réciter, déclamer. caok sap yau hari (DWM) ꨌꨯꨱꩀ ꨦꩇ ꨢꨮꨭ ꨨꨣꨫ tiếng khóc như ngâm. hari ariya ꨨꨣꨫ ꨀꨣꨪꨢꨩ ngâm thơ.