Harim Mâh ꨨꨣꨪꩌ ꨟꩍ [Bkt.]
/ha-rɪm – mɯh/ (d.) tên một nhân vật lịch sử Chàm.
/ha-rɪm – mɯh/ (d.) tên một nhân vật lịch sử Chàm.
/ha-ri:ŋ/ (d.) ong rừng.
/ha-ri:t – ha-raʊ/ (t.) xót xa. harit-harao ka than halun klaoh ꨨꨣꨪꩅ-ꨨꨣꨯꨱ ꨆꨩ ꨔꩆ ꨨꨤꨭꩆ ꨆꨵꨯꨱꩍ xót xa cho thân phận nô lệ.
/ha-rʊuɪ/ (đg.) kéo tới, thu về = tirer à soi. haruei kalang ꨨꨣꨶꨬ ꨆꨤꩃ hạ diều (thu dây diều) = tirer le cerf-volant à soi. haruei talei mai ꨨꨣꨶꨬ ꨓꨤꨬ… Read more »
/ha-rum/ 1. (d.) bao, vỏ = enveloppe. harum tangin ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨊꨪꩆ bao tay = gant. harum takai ꨨꨣꨭꩌ ꨓꨆꨰ vớ = chaussette. harum ndaw ꨨꨣꨭꩌ ꨙꨥ vỏ gươm = gaine… Read more »
/ha-rəh/ 1. (trtr.) quá, cực kỳ; lớn, nhiều, rất = très (superlatif). glaih hareh ꨈꨵꨰꩍ ꨨꨣꨮꩍ mệt quá = excessivement fatigué. siam hareh ꨧꨳꩌ ꨨꨣꨮꩍ đẹp vô ngần; tuyệt mỹ; đẹp… Read more »
/ha-ruŋ/ (đg.) tập trung, tập hợp = rassembler. harung gep wek daok sa labik ꨨꨣꨭꩃ ꨈꨮꩇ ꨥꨮꩀ ꨕꨯꨱꩀ ꨧꨩ ꨤꨝꨪꩀ tập trung nhau lại ở một chỗ. hurung dom tapuk… Read more »
/ha-reɪ/ (d.) ngày = jour. day. harei ni ꨨꨣꨬ ꨗꨫ hôm nay = aujourdhui. harei kabruai ꨨꨣꨬ ꨆꨝꨴꨶꨰ hôm qua = hier. harei déh ꨨꨣꨬ ꨕꨯꨮꩍ hôm kia = avant-hier…. Read more »
/mə-ɡ͡ɣru:˨˩/ (đg.) học, học hỏi = apprendre, étudier. to learn, study. sang magru ꨧꩃ ꨟꨈꨴꨭꨩ trường học. maison d’enseignement. school, educational institution. magru akhar ꨟꨈꨴꨭꨩ ꨀꨇꩉ học chữ. apprendre à lire… Read more »
/mə-ɡ͡ɣu:˨˩ – mə-ta:/ (d.) mắt dày mí = à l’œil boursouflé.