mahu ꨟꨨꨭꨩ [Cam M]
/mə-hu:/ mahu ꨟꨨꨭꨩ [Cam M] (đg.) khát, thèm = désirer avidement = eagerly desired. mahu di aia ꨟꨨꨭꨩ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ khát nước = avoir soif = be thirsty. mahu mbeng ꨟꨨꨭꨩ… Read more »
/mə-hu:/ mahu ꨟꨨꨭꨩ [Cam M] (đg.) khát, thèm = désirer avidement = eagerly desired. mahu di aia ꨟꨨꨭꨩ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ khát nước = avoir soif = be thirsty. mahu mbeng ꨟꨨꨭꨩ… Read more »
/ha-tʌn/ (d.) mằng tăng (cây) = espèce d’arbre à fruits sucrés.
/ha-təʊʔ/ (cv.) tep ꨓꨮꩇ (đg.) chúi = pencher en avant. hatep akaok ꨨꨓꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ chúi đầu = piquer la tête en avant. ahaok per hatep akaok ꨀꨨꨯꨱꩀ ꨚꨮꩉ ꨨꨓꨮꩇ ꨀꨆꨯꨱꩀ… Read more »
/ha-tia:n/ (t.) ruột thịt. adei saai hatian ꨀꨕꨬ ꨦꨄꨰ ꨨꨓꨳꩆ anh em ruột thịt.
/ha-tʊa:/ (t.) hạn = sécheresse. hatua raya ꨨꨓꨶꨩ ꨣꨢꨩ đại hạn = grande sécheresse. thun hatua aia thu ꨔꨭꩆ ꨨꨓꨶꨩ ꨀꨳꨩ ꨔꨭꨩ năm hạn nước khô = l’année de sécheresse… Read more »
/ha-tʊaʔ/ (t.) chết khát. mbeng yau manuis hatuak ꨡꨮꩃ ꨢꨮꨭ ꨟꨗꨶꨪꩋ ꨨꨓꨶꩀ ăn như kẻ chết khát.
/ha-tuʔ/ 1. (d.) vung, nắp to = couvercle. hatuk gaok ꨨꨓꨭꩀ ꨈꨯꨱꩀ vung nồi. 2. (đg.) luộc = faire cuire à l’eau. hatuk habei ꨨꨓꨭꩀ ꨨꨝꨬ luộc khoai.
/mə-ha-rum/ (t. đg.) tỏa hương thơm = odoriférant.
/mə-ha-ti:/ (đg.) tưởng tượng = s’imaginer. imagine. mahati wek banguk thaik amâ ꨟꨨꨓꨫ ꨥꨮꩀ ꨝꨊꨭꩀ ꨔꨰꩀ ꨀꨟꨩ tưởng tượng lại hình dáng cha. re-imagine the shape of father.
/mə-həʊʔ/ (t.) mùi nhẹ, có mùi nhẹ = légère odeur. mild smell. buh baoh amil ka hu mahep di aia masam ꨝꨭꩍ ꨝꨯꨱꩍ ꨀꨟꨪꩊ ꨆꨩ ꨨꨭꨩ ꨟꨨꨮꩇ ꨕꨫ ꨀꨳꨩ ꨟꨧꩌ cho… Read more »