njuk ꨒꨭꩀ [Cam M]
/ʄu:ʔ/ (đg.) hút, mút; bu, bâu = aspirer, sucer. njuk pakaw ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ hút thuốc = fumer; njuk tapai ꨒꨭꩀ ꨓꨚꨰ hút rượu quản (rượu cần) = boire à la jarre; ruai njuk ꨣꨶꨰ ꨒꨭꩀ… Read more »
/ʄu:ʔ/ (đg.) hút, mút; bu, bâu = aspirer, sucer. njuk pakaw ꨒꨭꩀ ꨚꨆꨥ hút thuốc = fumer; njuk tapai ꨒꨭꩀ ꨓꨚꨰ hút rượu quản (rượu cần) = boire à la jarre; ruai njuk ꨣꨶꨰ ꨒꨭꩀ… Read more »
/ʄu:n/ (t.) chây lười. alah njun ꨀꨤꩍ ꨒꨭꩆ lười quá lười. bac blaoh njun yau nan sibar si rak–rok ꨣꨯꩀ học mà chây lười như thế thì làm sao mà tiến bộ được…. Read more »
/ʄau/ (cv.) hanjuw ꨨꨒꨭꨥ (d.) cây da đá, dâu da = espèce de ficus.
/no:ʔ/ 1. (d.) phần = part. nok dahlak ꨗꨯꩀ ꨕꨨꨵꩀ phần tôi = ma part; nok thei thei tok ꨗꨯꩀ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨓꨯꩀ phần ai náy hưởng = à chacun sa… Read more »
/no-ra-ɡ͡ɣa:/ (d.) đồng hồ = montre, horloge. watch, clock.
/no-ra-pa:/ (cv.) norapat ꨗꨯꨣꨚꩅ (d.) vua = roi, prince.
/no-ra-pat/ (cv.) norapa ꨗꨯꨣꨚꨩ (d.) vua = roi, prince.
/no-si-wan/ (d.) Nouchirvan = Nouchirvan (Khosroès).
/nraɪ/ (đg.) mọc đé (lúa rài) = pousser après la moisson (grains divers).
/nra:ŋ/ (d.) Phanrang = Phanrang.