ghum ꨉꨭꩌ [Cam M]
/ɡʱum˨˩/ (d.) răng hàm = molaire. tagei ghum ꨓꨈꨬ ꨉꨭꩌ răng hàm = molaire.
/ɡʱum˨˩/ (d.) răng hàm = molaire. tagei ghum ꨓꨈꨬ ꨉꨭꩌ răng hàm = molaire.
/ɡʱuŋ-ɡʱʊa:/ (t.) lừng khừng, nóng nẩy = toqué, dérangé mentalement.
/ɡ͡ɣəʊʔ/ 1. (d.) bà con = parents, parenté. gep langiw kut ꨈꨮꩇ ꨤꨊꨪꨥ ꨆꨭꩅ bà con bên cha = parenté du côté paternel. gep dalam kut ꨈꨮꩇ ꨕꨤꩌ ꨆꨭꩅ bà… Read more »
/ɡʱur/ (d.) nghĩa địa Bani = cimetière Bani. >>> aiek ‘gahul’ ‘ꨈꨨꨭꩊ’
/ɡ͡ɣəɪ/ (d.) bo bo. _____ Synonyms: hakuaiꨨꨆꨶꨰ, tangey braiꨓꨊꨮꩈ ꨝꨴꨰ
/ɡ͡ɣie̞m/ (đg.) bưng nách = porter sur la hanche. carry on waist. giém anâk ꨈꨳꨯꨮꩌ ꨀꨗꩀ bồng con = porter l’enfant sur la hanche.
/ɡʱɛ:-ɡʱɛ:/ (t.) hề hề. (laughing sound). ngap suail blaoh daok klao ghaiy-ghaiy ꨋꩇ ꨦꨶꨰꩊ ꨝꨵꨯꨱꩍ ꨕꨯꨱꩀ ꨆꨵꨯꨱ ꨉꨰꩈꨉꨰꩈ làm sai mà còn cười hề hề.
/ɡʱɛ-ɡʱɔ:/ (t.) chậm rãi, rề rà, đủng đỉnh = à la démarche lente et traînante. slowly.
/ŋaɪʔ/ (cv.) ngâc ꨊꩄ (d.) cá cơm = anchois. ikan ngac ꨁꨆꩆ ꨊꩄ cá cơm = anchois. masin ngac ꨟꨧꨪꩆ ꨊꩄ mắm cá cơm, mắm nêm.
/ŋah/ (đg.) chêm = ajouter = add on. ngah ralaow wek ka tuai ꨊꩍ ꨣꨤꨯꨱꨥ ꨥꨮꩀ ꨆꨩ ꨓꨶꨰ chêm thịt thêm cho khách. ngah aia bai tamâ tangin ꨊꩍ ꨀꨳꨩ ꨝꨰ… Read more »