é ꨃ [Cam M]
/e̞:/ (đg.) xướng = chanter en se lamentant. é ka urang matai ꨃ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨟꨓꨰ xướng cho người chết = chanter pour les morts.
/e̞:/ (đg.) xướng = chanter en se lamentant. é ka urang matai ꨃ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨟꨓꨰ xướng cho người chết = chanter pour les morts.
/e̞-d̪al-he̞:/ (t.) quá xá = (superlatif) très, extrêmement. extremely. mada édalhé ꨟꨕꨩ ꨃꨕꩊꨨꨯꨮꨩ giàu quá xá = extrêmement riche. extremely rich.
/e̞ŋ/ 1. (đg.) tự, chính = auto…, par soi. ngap éng ꨋꩇ ꨃꩂ tự làm = faites le vous même. dahlak éng ꨕꨨꨵꩀ ꨃꩂ chính tôi = moi-même. hâ éng… Read more »
/e̞-sa:/ (d.) Giêsu = Jésus. Po Ésa trun lok ꨛꨯꨮ ꨃꨧꨩ ꨓꨴꨭꩆ ꨤꨯꩀ chúa Giêsu giáng thế = Jésus descend en ce monde.
/e̞-sa:n/ (d.) đông bắc = Nord-est. E. northest.
/e̞ʊ/ 1. (đg.) kêu, gọi = appeler, invoquer. éw padaong ꨃꨥ ꨚꨕꨯꨱꩃ cầu cứu = appeler au secours. éw gep ꨃꨥ ꨈꨮꩇ gọi nhau = s’appeler mutuellement. éw pablei ꨃꨥ… Read more »
/ɡ͡ɣa˨˩-a:l˨˩/ (d.) cóc chua = espèce d’arbre (Spondias cythera). ambarella, jew plum. phun gaal ꨜꨭꩆ ꨈꨀꩊ cây cóc chua. baoh gaal ꨝꨯꨱꩍ ꨈꨀꩊ trái cóc chua.
/ɡ͡ɣa-a:ŋ/ (t.) nồng, gắt = âcre et fort. plak gaang tarakaong ꨚꨵꩀ ꨈꨀꩃ ꨓꨣꨆꨯꨱꩃ chát đến gắt họng.
/d̪u:ʔ/ (d.) ong dụ, ong ruồi = abeille des bois.
/puɪ’s/ (d.) tháng 11 Chàm = 11e mois Cam. name of November in Cham calendar.