putrai ꨚꨭꨓꨴꨰ [Bkt.]
/pu-traɪ/ (d.) vua. king. Po ganreh putrai ꨛꨯꨮ ꨈꨗꨴꨮꩍ ꨚꨭꨓꨴꨰ hoàng thượng. _____ Synonyms: patao ꨚꨓꨯꨱ, raja ꨣꨎꨩ
/pu-traɪ/ (d.) vua. king. Po ganreh putrai ꨛꨯꨮ ꨈꨗꨴꨮꩍ ꨚꨭꨓꨴꨰ hoàng thượng. _____ Synonyms: patao ꨚꨓꨯꨱ, raja ꨣꨎꨩ
/d̪u-ha:/ (d.) giờ cầu nguyện = heure de la prière. prayer hours.
/d̪uɪʔ/ (đg.) chích = piquer. duic mâng danuic ꨕꨶꨪꩄ ꨟꩃ ꨕꨗꨶꨪꩄ chích bằng nọc = piquer avec le dard.
/d̪uɪ’s/ (d.) tội = péché. thei lac ukhin, duis nan nyu ndua ꨔꨬ ꨤꩄ ꨂꨇꨪꩆ ꩝ ꨕꨶꨪꩋ ꨗꩆ ꨐꨭꨩ ꨙꨶꨩ ai nói đó là điều cấm kỵ, tội đó nó… Read more »
/d̪uɪ’s-saʔ/ 1. (d.) tội lỗi = péché. duissak ké pep di thei (AGA) ꨕꨶꨪꩋꨦꩀ ꨆꨯꨮꨩ ꨚꨮꩇ ꨕꨫ ꨔꨬ mắc vào vòng tội lỗi rồi thì đi tìm gặp ai được…. Read more »
/puh/ 1. (d.) chổi = balai. aia puh ꨀꨳꨩ ꨚꨭꩍ chổi = balai. 2. (d.) Puh ꨚꨭꩍ làng Thành Vụ = village de Thanhvu.
/prɔŋ/ 1. (t.) lớn, to = grand. praong labaih ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨤꨝꨰꩍ lớn hơn hết = le plus grand. praong hatai ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨨꨓꨰ lớn gan = audacieux, téméraire. praong pabah ꨚꨴꨯꨱꩃ… Read more »
/prap-ta-rap/ (t.) lan tràn = qui se propage partout. panuec ndom hamit praptarap ꨚꨗꨶꨮꩄ ꨙꨯꩌ ꨨꨟꨪꩅ ꨚꨴꩇꨓꨣꩇ lời nói nghe tràn lan = paroles qu’on entend partout à la ronde…. Read more »
/prəʔ/ (d.) thịt bày nhày, xơ = fibre, tendon.
/prʌm-d̪ɪt/ (cv.) Pram Madit [Bkt.] (d.) tên một nhân vật trong văn chương Chàm = nom d’un héros de la littérature Cam.