diél ꨕꨳꨯꨮꩊ [Cam M]
/d̪ie̞l/ (d.) con ve = cigale.
/d̪ie̞l/ (d.) con ve = cigale.
/d̪ie̞:n/ 1. (d.) nến = cierge, bougie. pagem dién ꨚꨈꨮꩌ ꨕꨳꨯꨮꩆ gắn nến = coller la bougie en la pressant avec le pouce. sa tapeng dién ꨧꨩ ꨓꨚꨮꩃ ꨕꨳꨯꨮꩆ một… Read more »
/pa-wɛ:/ (đg.) làm cho cong, bẻ cong = recourber, tordre. pawaiy cambuai ꨚꨥꨰꩈ ꨌꨡꨶꨰ méo miệng = tordre la bouche.
/pa-wa:ʔ/ (cv.) wak ꨥꩀ 1. (đg.) phá phách = dévaster, démolir. … 2. (đg.) nới ra; mở rộng = agrandir; élargir. pawak paga ꨚꨥꩀ ꨚꨈꨩ đem rào ra = agrandir… Read more »
/pa-wəʔ/ (đg.) đình lại = reporter à plus tard.
/pa-za:/ 1. (d.) cây khổ qua = Momordica charantia. baoh paya ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨢꨩ trái khổ qua. 2. (đg.) đặt = poser, donner, fixer. paya angan ꨚꨢꨩ ꨀꨋꩆ đặt tên =… Read more »
/pa-zaʔ/ (đg.) đãi = festoyer. payak aia ꨚꨢꩀ ꨀꨳꨩ đãi nước; làm tiệc trà = offrir un thé. payak pandem ꨚꨢꩀ ꨚꨙꨮꩌ đãi đằng = faire un grand festin. ngap… Read more »
/pa-zɔ:m/ (đg.) trả giá = offrir un prix, proposer un prix. blei oh thau payaom ꨝꨵꨬ ꨅꩍ ꨔꨮꨭ ꨚꨢꨯꨱꩌ mua chẳng biết trả giá. payaom yau payaom ikan di darak… Read more »
/pa-jəh/ (đg.) phô bày = se glorifier, faire le fanfaron. payeh tabiak ka urang mboh ꨚꨢꨮꩍ ꨓꨝꨳꩀ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ ꨡꨯꩍ phô bày ra cho người ta thấy.
/d̪i:/ 1. (p. k.) ở, tại, từ… = à, en. daok di sang ꨕꨯꨱꩀ ꨕꨫ ꨧꩃ ở tại nhà = être à la maison. tabiak di sang ꨓꨝꨳꩀ ꨕꨫ ꨧꩃ… Read more »