dhei ꨖꨬ [Cam M]
/d̪ʱeɪ/ (d.) trán = front.
/d̪ʱeɪ/ (d.) trán = front.
/d̪ʱʌn-d̪ʱʌn/ (t.) sờ sờ = ostensiblement. mboh dhen-dhen di mata ꨡꨯꩍ ꨖꨮꩆꨖꨮꩆ ꨕꨫ ꨟꨓꨩ thấy sờ sờ trước mắt. daok dhen-dhen di nan ꨕꨯꨱꩀ ꨖꨮꩆꨖꨮꩆ ꨕꨫ ꨗꩆ ngồi sờ sờ… Read more »
/d̪ʱi-d̪ʱaʊ/ (t.) nhu mì, từ tốn = doux. kamei dhidhaw ꨆꨟꨬ ꨖꨪꨖꨥ đàn bà nhu mì = femme douce.
/d̪ʱɪt/ 1. (t.) mất; bặt = disparaitre; se taire. nduec dhit ꨙꨶꨮꩄ ꨖꨪꩅ chạy mất = s’enfuir et disparaitre. gandeng dhit ꨈꨙꨮꩃ ꨖꨪꩅ im bặt; nín thinh = se taire…. Read more »
/d̪ʱuk/ 1. (đg.) đụng = se heurter à . nao dhuk gep ꨗꨯꨱ ꨖꨭꩀ ꨈꨮꩇ đi đụng nhau. 2. (d.) [Bkt.] gò nhân tạo. cek dhuk ꨌꨮꩀ ꨖꨭꩀ hòn… Read more »
/d̪ʱɔ-ri:/ (d.) bông tai. earrings.
/d̪ʱu-kik/ (đg.) phun ra, xuất ra. mayah nyu dhukik ꨟꨢꩍ ꨐꨭꨩ ꨖꨭꨆꨪꩀ nếu nó xuất ra. _____ Synonyms: cuh, pruh, tamuh, taprah, trait
/d̪ʱar/ 1. (d.) phước, phúc = bienfait. dhar phuel ꨖꩉ ꨜꨶꨮꩊ phước đức = bonheur et vertu, vertueux. ngap dhar ꨋꩇ ꨖꩉ làm phước. dhar amâ caik wek ꨖꩉ ꨀꨟꨩ… Read more »
/nə-rah/ 1. (d.) chút = arrière petit-fils. great grandchild. anâk tacaow tacaik narah ꨀꨗꩀ ꨓꨌꨯꨱꨥ ꨓꨌꨰꩀ ꨗꨣꩍ con cháu chắt chút. grandchildren, great-grandchildren. 2. (d.) thế gian, trái đất, hành tinh… Read more »
/nə-saʔ/ 1. (d.) tuổi = année du cycle duodénaire = age. dahlak nasak takuh ꨕꨨꨵꩀ ꨗꨧꩀ ꨓꨆꨭꩍ tôi tuổi tý. my birth in the year of mouse. dalam thun nasak asaih… Read more »