payeng ꨚꨢꨮꩃ [Cam M]
/pa-zəŋ/ (đg.) quay, làm cho quay = tourner, faire tourner. payeng baoh radéh ꨚꨢꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ quay bánh xe.
/pa-zəŋ/ (đg.) quay, làm cho quay = tourner, faire tourner. payeng baoh radéh ꨚꨢꨮꩃ ꨝꨯꨱꩍ ꨣꨕꨯꨮꩍ quay bánh xe.
/d̪ian/ (d.) điếu thuốc. sa dian pakaw ꨧꨩ ꨕꨳꩆ ꨚꨆꨥ một điếu thuốc. _____ Synonyms: lik
/d̪iaŋ/ (đg.) giăng = tendre. diang talei ꨕꨳꩃ ꨓꨤꨬ giăng dây = tendre une corde; diang asaih ꨕꨳꩃ ꨀꨧꨰꩍ dòng ngựa = mettre un cheval au piquet.
/pa-tuh/ (đg.) nổ = exploser. phaw patuh ꨜꨥ ꨚꨓꨭꩍ súng nổ = il y a des tirs de fusil.
I. /pa-tuʔ/ aiek: batuk ꨝꨓꨭꩀ [Cam M] [A, 320] ___ II. /pa-tuk/ 1. (đg.) nhúm (lửa) = enflammer. patuk apuei ꨚꨓꨭꩀ ꨀꨚꨶꨬ nhúm lửa = enflammer; 2. (đg.) cụng = se toucher,… Read more »
/pa-tau/ (cv.) patau ꨚꨓꨮꨭ batau ꨝꨓꨮꨭ 1. (d.) đá = pierre. baoh patuw ꨝꨯꨱꩍ ꨚꨓꨭꨥ viên đá = pierre. patuw athah ꨚꨓꨭꨥ ꨀꨔꩍ đá mài = pierre à aiguiser. patuw… Read more »
/paʊ/ (t.) hư, hỏng = en mauvais état, démoli qui ne marche plus. padai danrak paw matâh alaok ꨚꨕꨰ ꨕꨗꨴꩀ ꨚꨥ ꨟꨓꨲꩍ ꨀꨤꨯꨱꩀ lúa mới gieo bị hư nửa đám…. Read more »
/pa-wah/ 1. (đg.) chép = copier, transcrire. pawah tapuh ꨚꨥꩍ ꨓꨚꨭꩍ chép sách. pawah ariya ꨚꨥꩍ ꨀꨣꨪꨢꨩ chép thơ. 2. (đg.) thay = changer. pawah aia di kalaok ꨚꨥꩍ ꨀꨳꨩ… Read more »
/pa-waɪ/ (đg.) thoái, từ bỏ. pawai ray ꨚꨥꨰ ꨣꩈ thoái vị.
/d̪ʱul/ (Skt. धूलि dhūli) 1. (d.) bụi = poussière. dust. dhul ndik akaok ꨖꨭꩊ ꨙꨪꩀ ꨀꨆꨯꨱꩀ bụi bay lên đầu. aw bak dhul ꨀꨥ ꨝꩀ ꨖꨭꩊ áo dính bụi. angin… Read more »