Dik ꨕꨪꩀ [Cam M]
/d̪iʔ/ (d.) làng An Bình (Phan Rí) = village de An-binh (Phanri).
/d̪iʔ/ (d.) làng An Bình (Phan Rí) = village de An-binh (Phanri).
/d̪i-ka:r/ (d.) thư ký. secretary.
/d̪il/ 1. (d.) vịnh = baie, lagune. bay. galai adaok danâng di dil ꨈꨤꨰ ꨀꨕꨯꨱꩀ ꨕꨗꩃ ꨕꨫ ꨕꨪꩊ tàu bè đậu trong vịnh. 2. (d.) Dil ꨕꨪꩊ làng Sơn Hải… Read more »
/pa-ze̞r/ (đg.) đưa = passer, transmettre.
/d̪in-d̪a:n/ (t.) đùng đùng. ngap dindan kamang ndaih (tng.) ꨋꩇ ꨕꨪꨙꩆ ꨆꨠꩃ ꨙꨰꩍ làm đùng đùng như bỏng nổ (gay gắt, gắt gao).
/pa-ze̞t/ (đg.) coi chừng = faire attention. payét di asau sanak ꨚꨢꨯꨮꩅ ꨕꨫ ꨀꨧꨮꨭ ꨦꨘꩀ coi chừng chó dữ.
/pa-zo:/ (d.) người tình = amant, amoureux. payo klak ꨚꨢꨯꨩ ꨆꨵꩀ người tình cũ.
/pa-zʊa:/ (đg.) gởi, gửi= envoyer, confier. payua harak ꨚꨢꨶꨩ ꨨꨣꩀ gởi thư= envoyer une lettre. payua anâk ka urang ꨚꨢꨶꨩ ꨀꨗꩀ ꨆꨩ ꨂꨣꩃ gởi cho con người ta = confier… Read more »
/ɗɛh/ 1. (đg.) nổ, trổ = craquer, éclater = crack, burst. kapah ndaih coh ꨆꨚꩍ ꨙꨰꩍ ꨌꨯꩍ trái bông trổ ra bông = les fruits du kapokier éclatent en laissant échapper… Read more »
/d̪i-d̪in/ (cv.) didan ꨕꨪꨕꩆ 1. (t.) nhiều, số đông; suốt. didin-didan ꨕꨪꨕꨪꨙꨪꨕꩆ hằng hà sa số. didin asur saong ciim grep drei (DWM) ꨕꨪꨕꨪꩆ ꨀꨧꨭꩉ ꨧꨯꨱꩃ ꨌꨳꨪꩌ ꨈꨴꨮꩇ ꨕꨴꨬ tất… Read more »