dhangdhuk ꨖꩃꨖꨭꩀ [Bkt.]
/d̪ʱa:ŋ-d̪ʱuʔ/ (t.) chững chạc. sa lakei dam dhangdhuk ꨧꨩ ꨤꨆꨬ ꨕꩌ ꨖꩃꨖꨭꩀ một người thanh niên chững chạc.
/d̪ʱa:ŋ-d̪ʱuʔ/ (t.) chững chạc. sa lakei dam dhangdhuk ꨧꨩ ꨤꨆꨬ ꨕꩌ ꨖꩃꨖꨭꩀ một người thanh niên chững chạc.
I. /d̪ʱɔŋ/ (d.) dao lớn = grand couteau. dhaong phai ꨖꨯꨱꩃ ꨜꨰ dao phay. dhaong halak ꨖꨯꨱꩃ ꨨꨤꩀ dao găm. _____ Synonyms: carit, ndaw, taow _____ II. /d̪ʱɔ:ŋ/ 1…. Read more »
/d̪e̞-ba-ta:/ (d.) Thượng đế = Dieu. God.
/d̪əh/ (đg.) dừng = arrêter, s’arrêter. stop. deh padei ꨕꨮꩍ ꨚꨕꨬ dừng chân nghỉ = arrêter, s’arrêter. oh deh ꨅꩍ ꨕꨮꩍ không dừng = sans arrêt. deh masuh ꨕꨮꩍ ꨟꨧꨭꩍ… Read more »
/d̪e̞h/ (t.) đó, kia, kìa = là. that, over there. sang déh ꨧꩃ ꨕꨯꨮꩍ nhà kia = cette maison là. harei déh ꨨꨣꨬ ꨕꨯꨮꩍ hôm kia = avant hier. harei… Read more »
/d̪eɪ/ (đg.) sàng sảy = trier (le riz) sur un tamis par petites secousses. adei kamei dei brah ꨀꨕꨬ ꨆꨟꨬ ꨕꨬ ꨝꨴꩍ em gái sàng gạo.
maong: hadem ꨨꨕꨮꩌ
/d̪ʌn/ 1. (đg.) hành hạ = maltraiter, faire du mal. den duh ꨕꨮꩆ ꨕꨭꩍ hành hạ = maltraiter, faire du mal. hagait den duh nyu yau nan? ꨨꨈꨰꩅ ꨕꨮꩆ ꨕꨭꩍ… Read more »
/d̪ʌŋ/ 1. (đg.) đứng = se tenir debout. stand. deng cang ꨕꨮꩃ ꨌꩃ đứng chờ = attendre. deng cheng ꨕꨮꩃ ꨍꨮꩃ đứng sững = se tenir droit. deng tagok ꨕꨮꩃ… Read more »
/d̪əʊʔ/ 1. (đg.) trốn = s’enfuir. dep dandep ꨕꨮꩇ ꨕꨙꨮꩇ trốn kín = s’enfuir pour se cacher. main kuk dep ꨟꨁꨪꩆ ꨆꨭꩀ ꨕꨮꩇ chơi hú tìm; chơi trốn tìm =… Read more »