dessanâng ꨕꨮꨦꨗꩃ [Bkt.]
/d̪əɪ’s-sa-nɯŋ/ (đg.) nhận xét. comment.
/d̪əɪ’s-sa-nɯŋ/ (đg.) nhận xét. comment.
/d̪e̞-wa-ma-no:/ (d.) tên một hiệp sĩ trong văn chương Chàm = nom d’un héros de la littérature Cam.
/d̪ʱaɪ:/ (t.) dài = long. aw dhai ꨀꨥ ꨖꨰ áo dài. _____ Synonyms: atah, tajhaiy
/d̪a-zɔ:ŋ/ (d.) chiều dài = longueur. length.
/d̪a-jəʊ˨˩ʔ/ 1. (d.) đầu hôm = début de la nuit. brok dayep ꨝꨴꨯꩀ ꨕꨢꨮꩇ đầu hôm = crépuscule. kanam dayep ꨆꨘꩌ ꨕꨢꨮꩇ tối trời = nuit sans lune. hahlau dayep ꨨꨨꨵꨮꨭ… Read more »
/d̪a-jau˨˩/ (d.) dây ống, dây ách = corde du joug. yoke rope. talei dayuw ꨓꨤꨬ ꨕꨢꨭꨥ dây ống = corde du joug.
/d̪ə:/ (t.) bao nhiêu?; cỡ, bằng = combien? égal à, de la taille de; mesure, modèle. how much/many?; equal. de halei? ꨕꨮꨩ ꨨꨤꨬ ? bằng cỡ bao nhiêu? parabha de… Read more »
/pa-tuɪ/ (đg.) chiều chuộng = pencher, incliner vers. patuei anâk ꨚꨓꨶꨬ ꨀꨗꩀ chiều theo con. ndom patuei ꨙꨯꩌ ꨚꨓꨶꨬ nói hùa = se ranger l’avis des autres (en paroles).
/d̪e̞:/ 1. (d.) đấng = Seigneur. dé pajieng ꨕꨯꨮꨩ ꨚꨎꨳꨮꩃ đấng tạo hóa = le Créateur. 2. (d.) dé magru ꨕꨯꨮꨩ ꨟꨈꨴꨭꨩ chức sắc cao cấp đạo Balamon = prêtre… Read more »
/d̪a-rɔŋ˨˩/ (d.) rương xe = armoire roulante. trunk. sang praong daraong daok thaoh (tng.) ꨧꩃ ꨚꨴꨯꨱꩃ ꨕꨣꨯꨱꩃ ꨕꨯꨱꩀ ꨔꨯꨱꩍ nhà lớn mà rương còn bỏ trống. the house is big… Read more »