nasal ꨗꨦꩊ [A,426]
,,, “ /nə-sʌl/ (cv.) nisal ꨗꨪꨦꩊ (Skt. niḥçalyam (?)) (t.) thành tâm, phúc thiện, thiện chí = bienfaisance, oeuvre pie. cordial, complaisant. tapuer dam dara nasal ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨕꩌ ꨕꨣꨩ ꨗꨧꩊ nhóm… Read more »
,,, “ /nə-sʌl/ (cv.) nisal ꨗꨪꨦꩊ (Skt. niḥçalyam (?)) (t.) thành tâm, phúc thiện, thiện chí = bienfaisance, oeuvre pie. cordial, complaisant. tapuer dam dara nasal ꨓꨚꨶꨮꩉ ꨕꩌ ꨕꨣꨩ ꨗꨧꩊ nhóm… Read more »
/’naɪs-ta-bʱa:˨˩/ (cv.) nistabha ꨧꨓꨞꨩ (đg.) chết = mourir. die
/nat-ca:ʔ/ (t.) quang đãng; sáng sủa = clair et vaste. clear, blue sky, unclouded; light, bright. harei ni langik natcak ꨨꨣꨬ ꨗꨫ ꨤꨊꨪꩀ ꨗꩅꨌꩀ hôm nay trời quang đãng. sky is… Read more »
/nat-ta-tʱih/ (t.) tốt đẹp = beau, splendide = beauty, good.
/ɗa:/ 1. (t.) có lẽ = eut-être = maybe, perhaps. – ong nan hu jién lei? – ꨅꩃ ꨗꩆ ꨨꨭꨩ ꨎꨳꨯꨮꩆ ꨤꨬ ? ông ấy có tiền không? = cet homme… Read more »
/d̪ʱar-mɯʔ/ 1. (d.) công lao. dharmâk inâ amâ ꨖꩉꨟꩀ ꨁꨗꨩ ꨀꨟꨩ công lao cha mẹ. 2. (d.) cây thốt nốt. borassus (Palmyra palm).
/d̪ʱaʊ -tʱah/ (đg.) nguyền rủa.
/d̪ʱɛŋ/ (t.) tơi bời = déguenillé.
/d̪ʱaʔ/ 1. (đg.) khép = atteler. dhak kabaw tamâ radéh ꨖꩀ ꨆꨝꨥ ꨓꨟꨩ ꨣꨕꨯꨮꩍ khép trâu vào xe = atteler le buffle à la charrette. 2. (đg.) dhak nagar ꨖꩀ… Read more »
/d̪ʱa:n/ 1. (d.) nhánh = branche. branch. dhan kayau ꨖꩆ ꨆꨢꨮꨭ nhánh cây = branche d’arbre. ciim ndem di dhan klau pluh, ciim nao masuh klak dhan majua (cd.) ꨌꨳꨪꩌ… Read more »