patrip ꨚꨓꨴꨪꩇ [Cam M]
/pa-trɪp/ (d.) lễ giỗ (đầy tháng đầy năm) = fête anniversaire des défunts (mois ou année).
/pa-trɪp/ (d.) lễ giỗ (đầy tháng đầy năm) = fête anniversaire des défunts (mois ou année).
/pa-truh/ 1. (đg.) cho khỏi = faire passer, dépasser. manyum jru patruh ruak ꨟꨐꨭꩌ ꨎꨴꨭꨩ ꨚꨓꨴꨭꩍ ꨣꨶꩀ uống thuốc cho khỏi bệnh. 2. (đg.) giúp đỡ = secourir, porter secours. patruh… Read more »
/pa-trun/ (đg.) cho xuống, sai xuống; hạ= faire descendre, transmettre de haut en bas; abattre, faire tomber. patrun gaon ꨚꨓꨴꨭꩆ ꨈꨯꨱꩆ sai lệnh xuống = transmettre un ordre. patrun kayau… Read more »
/pa-tʊah/ 1. (t.) may mắn, hên = chance, fortune. nao patuah ꨗꨯꨱ ꨚꨓꨶꩍ đi may mắn = rencontrer la chance en chemin. caong patuah duah jamaow(PP) ꨌꨯꨱꩃ ꨚꨓꨶꩍ ꨕꨶꩍ ꨎꨟꨯꨱꨥ… Read more »
/pa-tiaʊʔ/ (đg.) cho theo, đuổi= poursuivre. amal patiap ꨀꨠꩊ ꨚꨓꨳꩇ săn đuổi = faire la chasse à cour.
/pa-tɪh/ 1. (đg.) giúp đỡ = aider. help. lakau Po Gru patih ka dahlak hai! ꨤꨆꨮꨭ ꨛꨯꨮ ꨈꨴꨭꨩ ꨚꨓꨪꩍ ꨆꨩ ꨕꨨꨵꩀ ꨨꨰ ! ! xin Cả sư giúp đỡ tôi với!… Read more »
/pa-tɪk/ 1. (d.) bình trà = théière. (cv.) patit ꨚꨓꨪꩅ [A, 300] 2. (d.) phiếu = feuille, bulletin. buh patik ꨝꨭꩍ ꨚꨓꨪꩀ bỏ phiếu = voter. patik bac ꨚꨓꨪꩀ ꨝꩄ… Read more »
/pa-tɪl/ (d.) vồ, bát bằng kim khí = bol en métal.
/pa-tɪt/ 1. (đg.) xuýt = onomatopée du bruit que l’on fait quand on excite un chien. patit asau ꨚꨓꨪꩅ ꨀꨧꨮꨭ xuýt chó = stimuler le chien. 2. (d.) [A, 300]… Read more »
/pa-to:ʔ/ 1. (đg.) gả = marier (qq.) patok anâk ka ra siam ꨚꨓꨯꩀ ꨀꨗꩀ ꨆꨩ ꨣꨩ ꨧꨳꩌ gả con cho người tốt. 2. (đg.) đổi chác = échanger. ba khan… Read more »