daom ꨕꨯꨱꩌ [Cam M]
/d̪ɔ:m/ (d.) rét rừng, sốt sét = fièvre des bois. njep laan daom ꨒꨮꩇ ꨤꨀꩆ ꨕꨯꨱꩌ bị bệnh sốt rét. daom glai ꨕꨯꨱꩌ ꨈꨵꨰ sốt rét rừng. daom sang ꨕꨯꨱꩌ… Read more »
/d̪ɔ:m/ (d.) rét rừng, sốt sét = fièvre des bois. njep laan daom ꨒꨮꩇ ꨤꨀꩆ ꨕꨯꨱꩌ bị bệnh sốt rét. daom glai ꨕꨯꨱꩌ ꨈꨵꨰ sốt rét rừng. daom sang ꨕꨯꨱꩌ… Read more »
/d̪ɔŋ/ 1. (đg.) giúp = aider. to help. daong yang ꨕꨯꨱꩃ ꨢꩃ giúp đám. gaok samgraing thau daong gep ꨈꨯꨱꩀ ꨧꩌꨈꨴꨰꩃ ꨔꨮꨭ ꨕꨯꨱꩃ ꨈꨮꩇ gặp hoạn nạn biết giúp nhau…. Read more »
/d̪ɔ:/ (d.) điếm canh, trạm gác.
/d̪ap/ (d.) phía, hàng. rabaong dap gah kamei matuaw haniim (DN) ꨣꨝꨯꨱꩃ ꨕꩇ ꨈꩍ ꨆꨟꨬ ꨟꨓꨶꨥ ꨨꨗꨳꨪꩌ con mương phía bên phụ nữ thì tốt đẹp.
/d̪a-no:p/ (d.) phần việc = part de besogne. danop thei thei ngap ꨕꨗꨯꩇ ꨔꨬ ꨔꨬ ꨋꩇ phần việc ai nấy làm. _____ Synonyms: bha, banah, gruk
/d̪a-nrah/ (d.) cây quít rừng.
/d̪a-nra:ʔ/ (t.) mới gieo. padai danrak ꨚꨕꨰ ꨕꨗꨴꩀ ruộng lúa mới gieo.
/d̪a-nrɔ:˨˩ʔ/ 1. (d.) rau chua. huak saong danraok masam ꨨꨶꩀ ꨧꨯꨱꩃ ꨕꨗꨴꨯꨱꩀ ꨟꨧꩌ ăm cơm với rau chua. 2. (d.) giá. huic aia danraok hatuk ka sap hu jangaih… Read more »
/d̪a:ŋ/ 1. (t.) gù = voûté, courbe. araong dang ꨀꨣꨯꨱꩃ ꨕꩃ lưng gù = dos voûté. 2. (t.) [Bkt.] dây dang (một loại dây leo). haraik dang ꨨꨣꨰꩀ ꨕꩃ dây… Read more »
/d̪a-ŋih/ (đg.) không bằng lòng = ne pas supporter. displease. dangih akaok ꨕꨊꨪꩍ ꨀꨆꨯꨱꩀ lắc đầu = refuser d’un signe de tête. dangih makaik ꨕꨊꨪꩍ ꨟꨆꨰꩀ căm tức = irrité…. Read more »