paraot ꨚꨣꨯꨱꩅ [Cam M]
/pa-rɔ:t/ (t.) nản, nản lòng = découragé. discouraged. paraot di hatai ꨚꨣꨯꨱꩅ ꨕꨫ ꨨꨓꨰ rủ chí, nản lòng, chán nản. se décourager. get discouraged.
/pa-rɔ:t/ (t.) nản, nản lòng = découragé. discouraged. paraot di hatai ꨚꨣꨯꨱꩅ ꨕꨫ ꨨꨓꨰ rủ chí, nản lòng, chán nản. se décourager. get discouraged.
/pa-rat/ (d.) người ngoài tộc (người chồng trong gia đình Chàm) = l’étranger dans le clan matriarcal: le gendre.
/pa-ra-tʌŋ/ (đg.) đứng dang ngang = transversal.
/ciʊʔ/ 1. (đg.) chịu, thú thật = accepter, supporter. ciip brei ꨌꨳꨪꩇ ꨝꨴꨬ chịu cho = accepter de donner; ciip alah ꨌꨳꨪꩇ ꨀꨤꩍ chịu thua = s’incliner, se reconnaître vaincu;… Read more »
/ci:ʔ/ 1. (d.) dư, thừa (đồ ăn, thức ăn) = de reste. brei cik ka asau mbeng ꨝꨴꨬ ꨌꨪꩀ ꨆꨩ ꨀꨧꨮꨭ ꨡꨮꩃ cho chó ăn đồ thừa = donner les… Read more »
/ci-kuh/ (d.) sếu.
/cil/ (d.) loại rắn dữ rất độc = espèce de serpent méchant. sanak yau ula cil (tng.) ꨦꨘꩀ ꨢꨮꨭ ꨂꨤꨩ ꨌꨪꩊ hung dữ như rắn độc = méchant comme le… Read more »
/ciŋ/ 1. (đg.) khắc, khứa (thành dấu) = encoche, marque gravée. — 2. (d.) rọng (cá) = bourriche à poissons. katruw klah di habai, tapay klah di cing (tng.) ꨆꨓꨴꨭꨥ… Read more »
/pa-ra-mɯʔ/ (đg.) cấu xé = se battre.
/pa-ra-mu:ʔ/ (đg.) ghét = haïr.